Wigan Athletic
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Lincoln City F.C.

Wigan Athletic vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 0-0 Lincoln City F.C. tại League One, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 2, hòa 4, Lincoln City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 21
Sân vận động
DW Stadium, Wigan
Phong độ
LLWLD Wigan Athletic
WDDLW Lincoln City F.C.
  1. 43' Daniel Mandroiu
  2. HT0-0
  3. 58' Ethan Hamilton
  4. 59' C. McManaman J. Smith
  5. 61' E. Bishop A. Smith
  6. 62' J. Vale J. Makama
  7. 65' S. Sessegnon K. Watts
  8. 66' Paudie O’Connor
  9. 74' Sean Clare
  10. 75' D. Duffy D. Mândroiu
  11. 80' Steven Sessegnon
  12. 82' C. Sze C. Lang
  13. 82' C. Wyke S. Humphrys
  14. 85' Callum McManaman
  15. 86' S. Roughan J. Burroughs
  16. 90'+3 Liam Morrison
  17. 90'+7 Dylan Duffy
  18. FT0-0

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: S. Maloney
  1. 1S. Tickle 7.0
  2. 6C. Hughes 7.2
  3. 4L. Morrison 7.0
  4. 2K. Watts ▼ 65' 6.9
  5. 7S. Clare 6.6
  6. 21S. Smith 6.7
  7. 26B. Adeeko 7.0
  8. 14J. Jones 7.0
  9. 18J. Smith ▼ 59' 6.7
  10. 19C. Lang ▼ 82' 6.7
  11. 11S. Humphrys ▼ 82' 6.5

Dự bị 7

  1. 20C. McManaman ▲ 59' 6.6
  2. 5S. Sessegnon ▲ 65' 6.9
  3. 22C. Sze ▲ 82' 6.7
  4. 9C. Wyke ▲ 82' 6.7
  5. 28J. Magennis
  6. 16L. Shaw
  7. 12B. Amos
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Skubala
  1. 1L. Jensen 6.7
  2. 15P. O'Connor 7.3
  3. 5A. Jackson 6.9
  4. 22T. Eyoma 6.9
  5. 2L. Sørensen 7.0
  6. 11E. Hamilton 6.6
  7. 6E. Erhahon 7.2
  8. 16J. Burroughs ▼ 86' 6.3
  9. 8A. Smith ▼ 61' 6.9
  10. 27J. Makama ▼ 62' 6.3
  11. 14D. Mândroiu ▼ 75' 6.3

Dự bị 7

  1. 10E. Bishop ▲ 61' 6.7
  2. 29J. Vale ▲ 62' 6.3
  3. 17D. Duffy ▲ 75' 6.6
  4. 23S. Roughan ▲ 86' 6.3
  5. 30O. Shodipo
  6. 12J. Wright
  7. 25A. Mitchell

Thống kê

046
540
59%Kiểm soát bóng41%
3Dứt điểm8
0Trúng đích1
2Chệch đích2
2Sút trong vòng cấm3
1Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn5
6Phạt góc5
15Phạm lỗi13
4Thẻ vàng4
1Cứu thua0
555Chuyền bóng389
475Chuyền chính xác314
86%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Portsmouth F.C.
46 78 - 41 +37 97
2
Derby County F.C.
46 78 - 37 +41 92
3
Bolton Wanderers
46 86 - 51 +35 87
4
Peterborough United F.C.
46 89 - 61 +28 84
5
Oxford United F.C.
46 79 - 56 +23 77
6
Barnsley F.C.
46 82 - 64 +18 76
7
Lincoln City F.C.
46 65 - 40 +25 74
8
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 65 - 48 +17 73
9
Stevenage F.C.
46 57 - 46 +11 71
10
Wycombe Wanderers F.C.
46 60 - 55 +5 65
11
Leyton Orient F.C.
46 53 - 55 -2 65
12
Wigan Athletic
46 63 - 56 +7 62
13
Exeter City F.C.
46 46 - 61 -15 61
14
Northampton Town F.C.
46 57 - 66 -9 60
15
Bristol Rovers F.C.
46 52 - 68 -16 57
16
Charlton Athletic F.C.
46 64 - 65 -1 53
17
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 70 -2 53
18
Cambridge United F.C.
46 39 - 61 -22 48
19
Shrewsbury Town F.C.
46 35 - 67 -32 48
20
Burton Albion F.C.
46 39 - 67 -28 46
21
Cheltenham Town F.C.
46 41 - 65 -24 44
22
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 72 -23 43
23
Port Vale F.C.
46 41 - 74 -33 41
24
Carlisle United F.C
46 41 - 81 -40 30
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu60
82Ghi được83
65Thủng lưới54
1.41Bàn thắng mỗi trận1.38
21Giữ sạch lưới24
23Trên 2.5 bàn22
47Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu