Lincoln City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wigan Athletic

Lincoln City F.C. vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 2-1 Wigan Athletic tại League One, 1 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 4, hòa 4, Wigan Athletic thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 15
Sân vận động
LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
Trọng tài
S. Purkiss
Phong độ
WDDLW Lincoln City F.C.
LLWLD Wigan Athletic
  1. 34' J. Walsh A. Jackson
  2. HT0-0
  3. 52' 0-1 K. Naismith · M. Palmer
  4. 58' H. Anderson C. McGrandles
  5. 59' Jamie Jones
  6. 69' J. Grant 1-1
  7. 75' Jorge Grant
  8. 78' T. Aasgaard D. Gardner
  9. 83' T. Hopper · A. Scully 2-1
  10. 89' T. Archibald B. Johnson
  11. FT2-1

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Appleton
  1. 1A. Palmer 6.3
  2. 5A. Jackson ▼ 34' 6.7
  3. 7A. Edun 6.9
  4. 24R. Gotts 7.2
  5. 4L. Montsma 6.2
  6. 18C. McGrandles ▼ 58' 6.7
  7. 10J. Grant 8.7
  8. 8J. Jones 7.2
  9. 11A. Scully 7.2
  10. 20B. Johnson ▼ 89' 6.7
  11. 9T. Hopper 7.3

Dự bị 7

  1. 16J. Walsh ▲ 34' 6.3
  2. 26H. Anderson ▲ 58' 6.6
  3. 14T. Archibald ▲ 89'
  4. 22T. Eyoma
  5. 30S. Roughan
  6. 31S. Long
  7. 3M. Melbourne
Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rioch
  1. 1J. Jones 6.2
  2. 27T. James 6.6
  3. 4C. Tilt 7.0
  4. 32A. Long 6.7
  5. 3T. Pearce 7.2
  6. 7K. Naismith 7.3
  7. 12M. Palmer 7.2
  8. 24A. Perry 6.9
  9. 23C. Merrie 6.9
  10. 15D. Gardner ▼ 78' 6.3
  11. 22K. Joseph 6.2

Dự bị 7

  1. 30T. Aasgaard ▲ 78' 6.2
  2. 20E. Obi
  3. 36S. Smith
  4. 19O. Crankshaw
  5. 26C. Jolley
  6. 25O. Evans
  7. 34L. Robinson

Thống kê

018
110
58%Kiểm soát bóng42%
14Dứt điểm6
5Trúng đích2
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
8Phạt góc1
1Việt vị1
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
474Chuyền bóng340
353Chuyền chính xác223
74%Chính xác chuyền66%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu52
108Ghi được68
75Thủng lưới91
1.69Bàn thắng mỗi trận1.31
23Giữ sạch lưới9
36Trên 2.5 bàn30
69Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu