Lincoln City F.C. vs Wigan Athletic
Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 1-3 Wigan Athletic tại League One, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 4, hòa 4, Wigan Athletic thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 42
- Sân vận động
- LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
- Trọng tài
- S. Oldham
- Phong độ
- WDDLW Lincoln City F.C.
- LLWLD Wigan Athletic
- 8' 0-1 C. Lang · J. Magennis
- 12' Tom Naylor
- 14' A. Scully 1-1
- 21' 1-2 W. Keane · C. Lang
- 38' Liam Cullen
- HT1-2
- 54' Kelland Watts
- 56' Jason Kerr
- 72' 1-3 C. Lang · W. Keane
- 79' ▲ T. Hopper ▼ L. Cullen
- 79' ▲ J. Marquis ▼ E. Bishop
- 79' ▲ S. Humphrys ▼ W. Keane
- 82' Tendayi Darikwa
- 88' ▲ G. Massey ▼ J. Bennett
- FT1-3
Đội hình
- 29J. Wright 6.2
- 16J. Walsh 6.6
- 5A. Jackson 6.3
- 2R. Poole 5.9
- 24J. Robson 6.5
- 18C. McGrandles 6.7
- 12E. Bishop ▼ 79' 6.3
- 11A. Scully ⚽ 7.7
- 19L. Fiorini 6.9
- 10C. Maguire 7.3
- 8L. Cullen ▼ 79' 6.7
Dự bị 6
- 9T. Hopper ▲ 79' 6.7
- 27J. Marquis ▲ 79' 6.3
- 17B. House
- 6M. Sanders
- 21L. Sørensen
- 14H. Adelakun
- 12B. Amos 6.9
- 21J. Bennett ▼ 88' 6.3
- 27T. Darikwa 7.2
- 5J. Whatmough 6.7
- 15J. Kerr 6.3
- 4T. Naylor 7.0
- 8M. Power 8.5
- 2K. Watts 6.5
- 28J. Magennis ⇢ 7.3
- 10W. Keane ⚽ ⇢ ▼ 79' 7.9
- 19C. Lang ⚽2 ⇢ 9.3
Dự bị 7
- 39S. Humphrys ▲ 79' 6.7
- 11G. Massey ▲ 88'
- 18G. Shinnie
- 6J. Cousins
- 17J. McGrath
- 7G. Edwards
- 1James Jones
Thống kê
01⚑5
⚑840
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm14
4Trúng đích6
3Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm7
6Bị chặn1
5Phạt góc8
2Việt vị1
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng4
3Cứu thua3
522Chuyền bóng365
409Chuyền chính xác267
78%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu66
71Ghi được112
80Thủng lưới62
1.2Bàn thắng mỗi trận1.7
9Giữ sạch lưới23
30Trên 2.5 bàn33
40Hiệp hai60