Wigan Athletic
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Lincoln City F.C.

Wigan Athletic vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 1-2 Lincoln City F.C. tại League One, 20 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 2, hòa 4, Lincoln City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 30
Sân vận động
DW Stadium, Wigan
Trọng tài
T. Kettle
Phong độ
LLWLD Wigan Athletic
WDDLW Lincoln City F.C.
  1. 33' C. Lang · V. Solomon-Otabor 1-0
  2. 34' 1-1 A. Scully
  3. 41' C. Bramall A. Scully
  4. HT1-1
  5. 46' G. Massey C. Merrie
  6. 49' Thelo Aasgaard
  7. 54' Jamie Proctor
  8. 70' Scott Wootton
  9. 70' Adam Jackson
  10. 72' M. Sanders A. Edun
  11. 73' 1-2 T. Hopper · J. Grant
  12. 82' W. Keane V. Solomon-Otabor
  13. 89' Alex Palmer
  14. 90' Gavin Massey
  15. 90' Brennan Johnson
  16. 90' R. Howarth M. Rogers
  17. FT1-2

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rioch
  1. 1J. Jones 5.7
  2. 2T. Darikwa 7.2
  3. 14S. Wootton 6.9
  4. 4C. Tilt 6.6
  5. 34L. Robinson 6.3
  6. 12F. Ojo 7.2
  7. 17V. Solomon-Otabor ▼ 82' 6.2
  8. 23C. Merrie ▼ 46' 6.3
  9. 30T. Aasgaard 7.0
  10. 16J. Proctor 7.2
  11. 9C. Lang 7.0

Dự bị 7

  1. 11G. Massey ▲ 46' 6.2
  2. 10W. Keane ▲ 82' 6.9
  3. 7Z. Clough
  4. 6C. Whelan
  5. 5G. Johnston
  6. 20J. Dodoo
  7. 25O. Evans
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Appleton
  1. 1A. Palmer 6.3
  2. 5A. Jackson 7.2
  3. 2R. Poole 6.2
  4. 7A. Edun ▼ 72' 6.3
  5. 4L. Montsma 6.7
  6. 18C. McGrandles 6.9
  7. 10J. Grant 7.9
  8. 11A. Scully ▼ 41' 7.2
  9. 20B. Johnson 6.7
  10. 9T. Hopper 7.5
  11. 27M. Rogers ▼ 90' 7.2

Dự bị 7

  1. 15C. Bramall ▲ 41' 7.2
  2. 6M. Sanders ▲ 72' 6.5
  3. 17R. Howarth ▲ 90'
  4. 31S. Long
  5. 22T. Eyoma
  6. 30S. Roughan
  7. 8J. Jones

Thống kê

045
530
49%Kiểm soát bóng51%
16Dứt điểm7
3Trúng đích4
8Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn0
5Phạt góc5
0Việt vị3
18Phạm lỗi7
4Thẻ vàng3
3Cứu thua2
376Chuyền bóng384
279Chuyền chính xác256
74%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu64
68Ghi được108
91Thủng lưới75
1.31Bàn thắng mỗi trận1.69
9Giữ sạch lưới23
30Trên 2.5 bàn36
35Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu