Derby County F.C. vs Portsmouth F.C.
Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-1 Portsmouth F.C. tại League One, 16 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 3, hòa 6, Portsmouth F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 8
- Sân vận động
- Pride Park Stadium, Derby
- Phong độ
- LWLLL Derby County F.C.
- LWLLW Portsmouth F.C.
- 10' Marlon Pack
- 26' Tyrese Fornah
- 28' Regan Poole
- 38' ▲ E. Embleton ▼ C. Hourihane
- HT0-0
- 46' ▲ K. Wilson ▼ T. Fornah
- 57' ▲ J. Collins ▼ C. Washington
- 57' ▲ T. Barkhuizen ▼ C. Elder
- 65' Alex Robertson
- 66' ▲ L. Sibley ▼ N. Mendez-Laing
- 71' ▲ T. Anjorin ▼ A. Kamara
- 86' J. Collins11m 1-0
- 88' James Collins
- 89' ▲ T. Devlin ▼ A. Robertson
- 90' ▲ J. Sparkes ▼ P. Lane
- 90'+5 1-1 C. Bishop · T. Devlin
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Wildsmith 6.9
- 35C. Nelson 6.7
- 6E. Cashin 6.9
- 3C. Forsyth 6.3
- 11N. Mendez-Laing ▼ 66' 6.9
- 12K. Smith 6.3
- 4C. Hourihane ▼ 38' 6.9
- 22T. Fornah ▼ 46' 6.2
- 20C. Elder ▼ 57' 6.2
- 10M. Waghorn 7.7
- 14C. Washington ▼ 57' 6.5
Dự bị 7
- 18E. Embleton ▲ 38' 6.3
- 2K. Wilson ▲ 46' 6.3
- 9J. Collins ⚽ ▲ 57' 7.0
- 7T. Barkhuizen ▲ 57' 6.9
- 17L. Sibley ▲ 66' 6.3
- 5S. Bradley
- 31J. Vickers
- 1W. Norris 6.9
- 2Z. Swanson 7.2
- 5R. Poole 6.3
- 18C. Shaughnessy 7.0
- 6C. Ogilvie 7.5
- 8A. Robertson ▼ 89' 7.5
- 7M. Pack 7.2
- 25A. Kamara ▼ 71' 6.6
- 11G. Whyte 7.5
- 32P. Lane ▼ 90' 6.9
- 9C. Bishop ⚽ 8.2
Dự bị 7
- 28T. Anjorin ▲ 71' 6.5
- 24T. Devlin ▲ 89'
- 21J. Sparkes ▲ 90'
- 4R. Towler
- 20S. Raggett
- 14B. Stevenson
- 31R. Schofield
Thống kê
02⚑4
⚑830
44%Kiểm soát bóng56%
8Dứt điểm14
1Trúng đích5
3Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn3
4Phạt góc8
4Việt vị2
16Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
3Cứu thua0
321Chuyền bóng416
205Chuyền chính xác313
64%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu59
100Ghi được100
51Thủng lưới58
1.69Bàn thắng mỗi trận1.69
27Giữ sạch lưới21
32Trên 2.5 bàn32
56Hiệp hai55