Portsmouth F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Derby County F.C.

Portsmouth F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 0-1 Derby County F.C. tại Championship, 16 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 1, hòa 6, Derby County F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
LWLLW Portsmouth F.C.
LDLWL Derby County F.C.
  1. 8' 0-1 S. Szmodics
  2. 40' Conor Chaplin
  3. 41' Sammie Szmodics
  4. HT0-1
  5. 53' Matthew Clarke
  6. 61' O. Fraulo R. Brewster
  7. 63' J. Swift C. Chaplin
  8. 63' C. Shaughnessy Z. Swanson
  9. 67' John Swift
  10. 72' C. Morris P. Agyemang
  11. 72' D. Ozoh S. Szmodics
  12. 77' C. Bishop E. Adams
  13. 77' A. Segecic M. Alli
  14. 78' Ben Brereton Díaz
  15. 83' M. Kirk J. Brown
  16. 83' J. Banel B. Brereton Diaz
  17. 83' C. Forsyth D. Murkin
  18. 86' Bobby Clark
  19. 88' Joe Ward
  20. 90'+2 Oscar Fraulo
  21. FT0-1

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 7.3
  2. 24T. Devlin 6.6
  3. 5R. Poole 6.9
  4. 3C. Ogilvie 7.2
  5. 22Z. Swanson ▼ 63' 6.7
  6. 7M. Pack 6.9
  7. 38E. Adams ▼ 77' 6.9
  8. 27M. Alli ▼ 77' 6.7
  9. 36C. Chaplin ▼ 63' 6.6
  10. 47G. Caballero 6.2
  11. 40J. Brown ▼ 83' 6.3

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 8J. Swift ▲ 63' 6.9
  3. 9C. Bishop ▲ 77' 6.2
  4. 16L. Le Roux
  5. 10A. Segecic ▲ 77' 6.6
  6. 25M. Kirk ▲ 83' 6.7
  7. 6C. Shaughnessy ▲ 63' 6.6
  8. 2J. Williams
  9. 55M. Dia
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Eustace
  1. 12R. O'Donnell 8.9
  2. 23J. Ward 7.3
  3. 28D. Sanderson 7.2
  4. 5M. Clarke 7.5
  5. 2D. Murkin ▼ 83' 7.5
  6. 27L. Travis 7.2
  7. 42B. Clark 6.5
  8. 25B. Brereton Diaz ▼ 83' 6.2
  9. 19S. Szmodics ▼ 72' 7.6
  10. 10R. Brewster ▼ 61' 7.0
  11. 7P. Agyemang ▼ 72' 6.9

Dự bị 9

  1. 52J. Thompson
  2. 9C. Morris ▲ 72' 6.7
  3. 34J. Banel ▲ 83' 6.9
  4. 53R. Canoville
  5. 3C. Forsyth ▲ 83' 6.6
  6. 29O. Fraulo ▲ 61' 6.3
  7. 18D. Ozoh ▲ 72' 6.7
  8. 54C. Allen
  9. 44I. Gordon

Thống kê

0211
360
68%Kiểm soát bóng32%
27Dứt điểm10
9Trúng đích4
6Chệch đích4
18Sút trong vòng cấm8
9Sút ngoài vòng cấm2
12Bị chặn2
11Phạt góc3
1Việt vị2
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng6
3Cứu thua9
0.84Bàn thắng ngăn chặn0.84
493Chuyền bóng243
396Chuyền chính xác145
80%Chính xác chuyền60%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
64Ghi được79
70Thủng lưới71
1.19Bàn thắng mỗi trận1.46
16Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn29
38Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu