Derby County F.C.
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Portsmouth F.C.

Derby County F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 4-0 Portsmouth F.C. tại Championship, 13 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 3, hòa 6, Portsmouth F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 21
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
LDLWL Derby County F.C.
LWLLW Portsmouth F.C.
  1. 8' K. Wilson · N. Mendez-Laing 1-0
  2. 23' E. Cashin · K. Goudmijn 2-0
  3. 29' E. Adams · C. Forsyth 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' C. Saydee M. Ritchie
  6. 46' Z. Swanson T. Devlin
  7. 58' N. Phillips E. Cashin
  8. 64' A. Kamara F. Potts
  9. 65' M. Packphản lưới 4-0
  10. 66' K. Jackson M. Harness
  11. 66' C. Elder N. Mendez-Laing
  12. 72' P. Lane J. Murphy
  13. 77' J. Collins J. Yates
  14. 77' L. Thompson E. Adams
  15. 78' E. Sørensen C. Bishop
  16. 84' Tom McIntyre
  17. FT4-0

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Warne
  1. 1J. Widell Zetterström 7.0
  2. 2K. Wilson 7.9
  3. 35C. Nelson 7.7
  4. 6E. Cashin ▼ 58' 8.2
  5. 3C. Forsyth 7.5
  6. 17K. Goudmijn 7.2
  7. 8B. Osborn 6.7
  8. 18M. Harness ▼ 66' 6.9
  9. 32E. Adams ▼ 77' 7.7
  10. 11N. Mendez-Laing ▼ 66' 7.3
  11. 10J. Yates ▼ 77' 6.9

Dự bị 9

  1. 12N. Phillips ▲ 58' 6.6
  2. 19K. Jackson ▲ 66' 6.9
  3. 20C. Elder ▲ 66' 6.9
  4. 9J. Collins ▲ 77' 6.0
  5. 16L. Thompson ▲ 77' 7.0
  6. 7T. Barkhuizen
  7. 39D. Brown
  8. 31J. Vickers
  9. 27C. Blackett-Taylor
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 13N. Schmid 6.5
  2. 24T. Devlin ▼ 46' 5.9
  3. 7M. Pack 6.0
  4. 16T. McIntyre 6.3
  5. 3C. Ogilvie 6.5
  6. 8F. Potts ▼ 64' 7.0
  7. 21A. Dozzell 6.7
  8. 30M. Ritchie ▼ 46' 6.3
  9. 49C. Lang 6.2
  10. 23J. Murphy ▼ 72' 6.9
  11. 9C. Bishop ▼ 78' 6.5

Dự bị 9

  1. 15C. Saydee ▲ 46' 6.2
  2. 22Z. Swanson ▲ 46' 6.3
  3. 25A. Kamara ▲ 64' 6.2
  4. 32P. Lane ▲ 72' 6.3
  5. 18E. Sørensen ▲ 78' 6.3
  6. 31J. Archer
  7. 4R. Towler
  8. 17O. Moxon
  9. 5R. Poole

Thống kê

005
310
50%Kiểm soát bóng50%
17Dứt điểm3
7Trúng đích0
5Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn1
5Phạt góc3
1Việt vị1
8Phạm lỗi6
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
-3.09Bàn thắng ngăn chặn-3.09
417Chuyền bóng421
319Chuyền chính xác312
76%Chính xác chuyền74%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu53
62Ghi được67
72Thủng lưới78
1.11Bàn thắng mỗi trận1.26
15Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn30
37Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu