Derby County F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Portsmouth F.C.

Derby County F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-1 Portsmouth F.C. tại Championship, 20 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 3, hòa 4, Portsmouth F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
LDLWL Derby County F.C.
LWLLW Portsmouth F.C.
  1. 6' 0-1 C. Lang · J. Murphy
  2. 42' Andre Dozzell
  3. 44' Rhian Brewster
  4. 45' H. Matthewsphản lưới 1-1
  5. HT1-1
  6. 53' H. Blair J. Murphy
  7. 66' M. Pack M. Kosznovszky
  8. 66' A. Segecic C. Chaplin
  9. 68' A. Weimann R. Brewster
  10. 77' L. Salvesen B. Brereton Diaz
  11. FT1-1

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: John Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 6.5
  2. 6S. Langas 7.0
  3. 28D. Sanderson 6.3
  4. 5M. Clarke 6.9
  5. 23J. Ward 7.9
  6. 16L. Thompson 6.7
  7. 42B. Clark 6.3
  8. 20C. Elder 6.9
  9. 10R. Brewster ▼ 68' 6.2
  10. 25B. Brereton Diaz ▼ 77' 6.3
  11. 7P. Agyemang 7.2

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 3C. Forsyth
  3. 4D. Batth
  4. 11C. Blackett-Taylor
  5. 14A. Weimann ▲ 68' 6.3
  6. 15L. Salvesen ▲ 77' 6.3
  7. 19K. Jackson
  8. 32E. Adams
  9. 35C. Nelson
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 7.6
  2. 24T. Devlin 6.6
  3. 14H. Matthews 6.2
  4. 5R. Poole 6.9
  5. 2J. Williams 6.2
  6. 21A. Dozzell 6.6
  7. 18M. Kosznovszky ▼ 66' 6.5
  8. 49C. Lang 7.3
  9. 36C. Chaplin ▼ 66' 6.2
  10. 23J. Murphy ▼ 53' 6.6
  11. 9C. Bishop 6.3

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 7M. Pack ▲ 66' 6.9
  3. 8J. Swift
  4. 10A. Segecic ▲ 66' 6.3
  5. 15F. Umeh
  6. 16L. Le Roux
  7. 25M. Kirk
  8. 29H. Blair ▲ 53' 6.5
  9. 47Yang Min-Hyuk

Thống kê

016
410
52%Kiểm soát bóng48%
12Dứt điểm4
6Trúng đích1
5Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm2
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
6Phạt góc4
2Việt vị1
7Phạm lỗi4
1Thẻ vàng1
0Cứu thua6
-0.44Bàn thắng ngăn chặn-0.44
417Chuyền bóng392
322Chuyền chính xác299
77%Chính xác chuyền76%
0.79Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
79Ghi được64
71Thủng lưới70
1.46Bàn thắng mỗi trận1.19
13Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu