Burton Albion F.C. vs Derby County F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 0-3 Derby County F.C. tại League One, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 4, hòa 2, Derby County F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 2
- Sân vận động
- Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
- Phong độ
- WLWDL Burton Albion F.C.
- LWLLL Derby County F.C.
- 2' Steve Seddon
- 6' 0-1 J. Collins · C. Hourihane
- 45'+2 Nathaniel Mendez-Laing
- HT0-1
- 58' ▲ M. Bennett ▼ J. Caprice
- 68' Conor Hourihane
- 73' ▲ B. Kamwa ▼ R. Harper
- 78' 0-2 C. Hourihane · M. Bird
- 81' ▲ C. Washington ▼ N. Mendez-Laing
- 82' ▲ M. Waghorn ▼ C. Hourihane
- 83' ▲ M. Carayol ▼ S. Seddon
- 84' 0-3 C. Washington
- 87' ▲ L. Thompson ▼ J. Collins
- 90'+6 Eiran Joe Cashin
- 90'+1 ▲ C. Elder ▼ C. Forsyth
- 90'+1 ▲ K. Wilson ▼ J. Ward
- FT0-3
Đội hình
- 30J. Blackman 6.2
- 2J. Brayford 6.0
- 5S. Hughes 6.9
- 6R. Sweeney 6.3
- 3S. Seddon ▼ 83' 6.3
- 22J. Caprice ▼ 58' 6.5
- 8R. Harper ▼ 73' 6.9
- 7J. Powell 6.7
- 4A. Oshilaja 6.2
- 17M. Helm 6.9
- 10J. Gordon 6.3
Dự bị 7
- 11M. Bennett ▲ 58' 6.7
- 18B. Kamwa ▲ 73' 6.3
- 21M. Carayol ▲ 83' 6.7
- 1M. Crocombe
- 16K. Chauke
- 25C. Gilligan
- 19C. Lakin
- 1J. Wildsmith 7.0
- 35C. Nelson 7.3
- 5S. Bradley 7.2
- 6E. Cashin 7.2
- 23J. Ward ▼ 90' 7.3
- 12K. Smith 6.3
- 8M. Bird ⇢ 7.7
- 4C. Hourihane ⚽ ⇢ ▼ 82' 8.2
- 3C. Forsyth ▼ 90' 6.9
- 9J. Collins ⚽ ▼ 87' 7.9
- 11N. Mendez-Laing ▼ 81' 6.3
Dự bị 7
- 14C. Washington ⚽ ▲ 81' 7.5
- 10M. Waghorn ▲ 82' 6.9
- 16L. Thompson ▲ 87' 6.3
- 20C. Elder ▲ 90'
- 2K. Wilson ▲ 90'
- 31J. Vickers
- 34J. Rooney
Thống kê
01⚑6
⚑230
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm8
2Trúng đích5
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn1
6Phạt góc2
3Việt vị3
12Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
2Cứu thua2
401Chuyền bóng275
276Chuyền chính xác135
69%Chính xác chuyền49%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 78 - 41 | +37 | 97 | |
| 2 | 46 | 78 - 37 | +41 | 92 | |
| 3 | 46 | 86 - 51 | +35 | 87 | |
| 4 | 46 | 89 - 61 | +28 | 84 | |
| 5 | 46 | 79 - 56 | +23 | 77 | |
| 6 | 46 | 82 - 64 | +18 | 76 | |
| 7 | 46 | 65 - 40 | +25 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 48 | +17 | 73 | |
| 9 | 46 | 57 - 46 | +11 | 71 | |
| 10 | 46 | 60 - 55 | +5 | 65 | |
| 11 | 46 | 53 - 55 | -2 | 65 | |
| 12 | 46 | 63 - 56 | +7 | 62 | |
| 13 | 46 | 46 - 61 | -15 | 61 | |
| 14 | 46 | 57 - 66 | -9 | 60 | |
| 15 | 46 | 52 - 68 | -16 | 57 | |
| 16 | 46 | 64 - 65 | -1 | 53 | |
| 17 | 46 | 68 - 70 | -2 | 53 | |
| 18 | 46 | 39 - 61 | -22 | 48 | |
| 19 | 46 | 35 - 67 | -32 | 48 | |
| 20 | 46 | 39 - 67 | -28 | 46 | |
| 21 | 46 | 41 - 65 | -24 | 44 | |
| 22 | 46 | 49 - 72 | -23 | 43 | |
| 23 | 46 | 41 - 74 | -33 | 41 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu59
65Ghi được100
91Thủng lưới51
1.03Bàn thắng mỗi trận1.69
12Giữ sạch lưới27
31Trên 2.5 bàn32
31Hiệp hai56