Derby County F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Burton Albion F.C.

Derby County F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 1-0 Burton Albion F.C. tại Championship, 2 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 4, hòa 2, Burton Albion F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 20
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Trọng tài
David Coote, England
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
WLWDL Burton Albion F.C.
  1. 14' Tom Naylor
  2. HT0-0
  3. 63' J. Russell M. Vydra
  4. 65' Tom Flanagan
  5. 73' S. Winnall T. Lawrence
  6. 79' B. Johnson G. Thorne
  7. 81' J. Russell 1-0
  8. 84' L. Varney M. Sordell
  9. 90' J. Sbarra M. Palmer
  10. FT1-0

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1S. Carson 7.0
  2. 33C. Davies 8.1
  3. 12C. Baird 6.8
  4. 6R. Keogh 7.5
  5. 29M. Olsson 7.1
  6. 36J. Ledley 7.2
  7. 34G. Thorne ▼ 79' 7.0
  8. 10T. Lawrence ▼ 73' 7.4
  9. 9C. Martin 7.3
  10. 23M. Vydra ▼ 63' 6.4
  11. 19A. Weimann 7.5

Dự bị 7

  1. 7J. Russell ▲ 63' 7.1
  2. 17S. Winnall ▲ 73' 6.5
  3. 15B. Johnson ▲ 79' 6.6
  4. 28D. Nugent
  5. 14A. Wisdom
  6. 35J. Mitchell
  7. 44T. Huddlestone
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: N. Clough
  1. 1S. Bywater 7.2
  2. 6B. Turner 6.8
  3. 2J. Brayford 6.7
  4. 23J. Buxton 6.6
  5. 12T. Flanagan 6.7
  6. 7L. Murphy 6.7
  7. 15T. Naylor 6.3
  8. 19M. Palmer ▼ 90' 7.0
  9. 18W. Miller 6.7
  10. 10L. Akins 7.1
  11. 17M. Sordell ▼ 84' 6.3

Dự bị 7

  1. 16L. Varney ▲ 84' 6.6
  2. 26J. Sbarra ▲ 90'
  3. 22Ben Fox
  4. 25S. Barker
  5. 21H. Akpan
  6. 3S. Warnock
  7. 13C. Ripley

Thống kê

005
420
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm9
5Trúng đích2
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm4
13Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn4
5Phạt góc4
5Việt vị0
11Phạm lỗi9
0Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua5
563Chuyền bóng352
453Chuyền chính xác238
80%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu50
74Ghi được44
55Thủng lưới89
1.45Bàn thắng mỗi trận0.88
21Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn27
35Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu