Burton Albion F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Derby County F.C.

Burton Albion F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 3-1 Derby County F.C. tại Championship, 14 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 4, hòa 2, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Trọng tài
James Linington, England
Phong độ
WLWDL Burton Albion F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 24' L. Boyce · L. Murphy 1-0
  2. 29' 1-1 D. Nugent · T. Lawrence
  3. 39' Jake Buxton
  4. 44' L. Murphy · J. Sbarra 2-1
  5. HT2-1
  6. 49' Tom Huddlestone
  7. 57' K. Palmer J. Ledley
  8. 63' John Brayford
  9. 68' L. Akins 3-1
  10. 73' C. Jerome A. Pearce
  11. 77' Hope Akpan
  12. 81' J. Allen J. Sbarra
  13. 90'+6 S. Barker L. Boyce
  14. 90'+3 T. Egert J. Davenport
  15. FT3-1

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: N. Clough
  1. 1S. Bywater 7.2
  2. 6B. Turner 7.2
  3. 5K. McFadzean 6.6
  4. 2J. Brayford 6.8
  5. 23J. Buxton 5.9
  6. 7L. Murphy 7.9
  7. 21H. Akpan 5.6
  8. 19J. Davenport ▼ 90' 6.7
  9. 26J. Sbarra ▼ 81' 6.8
  10. 10L. Akins 6.8
  11. 27L. Boyce ▼ 90' 7.7

Dự bị 6

  1. 4J. Allen ▲ 81' 6.1
  2. 25S. Barker ▲ 90'
  3. 29T. Egert ▲ 90'
  4. 28R. Hutchinson
  5. 20M. Samuelsen
  6. 24H. Campbell
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rowett
  1. 1S. Carson 6.3
  2. 33C. Davies 6.8
  3. 12C. Baird 7.1
  4. 16A. Pearce ▼ 73' 6.3
  5. 14A. Wisdom 7.0
  6. 44T. Huddlestone 6.6
  7. 36J. Ledley ▼ 57' 6.7
  8. 10T. Lawrence 6.6
  9. 28D. Nugent 7.2
  10. 23M. Vydra 6.1
  11. 19A. Weimann 6.4

Dự bị 7

  1. 7K. Palmer ▲ 57' 6.7
  2. 32C. Jerome ▲ 73' 6.9
  3. 21K. Roos
  4. 45L. Thomas
  5. 3C. Forsyth
  6. 26J. Hanson
  7. 6R. Keogh

Thống kê

032
510
39%Kiểm soát bóng61%
10Dứt điểm9
6Trúng đích2
1Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn4
2Phạt góc5
0Việt vị3
16Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3
324Chuyền bóng489
206Chuyền chính xác357
64%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wolverhampton Wanderers F.C.
31 56 - 23 +33 71
2
Aston Villa F.C.
31 48 - 27 +21 59
3
Derby County F.C.
32 48 - 26 +22 58
4
Cardiff City F.C.
31 47 - 27 +20 58
5
Fulham F.C.
31 52 - 36 +16 52
6
Bristol City F.C.
31 45 - 36 +9 52
7
Preston North End F.C.
31 38 - 30 +8 49
8
Sheffield F.C.
31 44 - 37 +7 49
9
Middlesbrough
31 40 - 29 +11 48
10
Brentford F.C.
31 43 - 40 +3 44
11
Leeds United A.F.C.
31 42 - 39 +3 44
12
Ipswich Town F.C.
31 43 - 41 +2 44
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
31 31 - 34 -3 44
14
Millwall F.C.
31 36 - 34 +2 39
15
Sheffield Wednesday F.C.
32 34 - 38 -4 37
16
QPR
31 33 - 44 -11 36
17
Nottingham Forest F.C.
31 35 - 50 -15 35
18
Câu lạc bộ bóng đá Reading
31 34 - 41 -7 32
19
Bolton Wanderers
31 28 - 49 -21 30
20
Birmingham City F.C.
31 22 - 43 -21 30
21
Hull City A.F.C.
31 42 - 47 -5 29
22
Barnsley F.C.
31 30 - 45 -15 28
23
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
31 34 - 55 -21 26
24
Burton Albion F.C.
31 24 - 58 -34 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu51
44Ghi được74
89Thủng lưới55
0.88Bàn thắng mỗi trận1.45
11Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn23
24Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu