Burton Albion F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Derby County F.C.

Burton Albion F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 1-0 Derby County F.C. tại Championship, 26 tháng 8, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 4, hòa 2, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Trọng tài
Andy Davies, England
Phong độ
WLWDL Burton Albion F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 12' J. Irvine · L. Akins 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' Abdoul Camara T. Ince
  4. 54' M. Harness W. Miller
  5. 56' D. Bent C. Martin
  6. 56' J. Wilson J. Butterfield
  7. 78' Craig Bryson
  8. 87' L. Williamson T. Naylor
  9. 89' Ben Turner
  10. 90'+3 S. Barker M. Palmer
  11. FT1-0

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Clough
  1. 1J. McLaughlin 7.3
  2. 6B. Turner 7.6
  3. 5K. McFadzean 7.8
  4. 3J. Brayford 7.5
  5. 11L. Dyer 6.7
  6. 15T. Naylor ▼ 87' 6.8
  7. 36J. Irvine 8.1
  8. 16M. Palmer ▼ 90' 6.7
  9. 10L. Akins 6.9
  10. 8C. O'Grady 7.1
  11. 18W. Miller ▼ 54' 6.4

Dự bị 7

  1. 22M. Harness ▲ 54' 6.4
  2. 7L. Williamson ▲ 87'
  3. 25S. Barker ▲ 90'
  4. 14D. McCrory
  5. 9S. Beavon
  6. 13S. Bywater
  7. 19H. Choudhury
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: N. Pearson
  1. 1S. Carson 6.6
  2. 5J. Shackell 7.8
  3. 6R. Keogh 6.7
  4. 29M. Olsson 6.8
  5. 2C. Christie 6.5
  6. 4C. Bryson 7.4
  7. 18J. Butterfield ▼ 56' 6.8
  8. 10T. Ince ▼ 46' 6.3
  9. 19W. Hughes 7.0
  10. 7J. Russell 6.6
  11. 9C. Martin ▼ 56' 6.4

Dự bị 7

  1. 20Abdoul Camara ▲ 46' 6.8
  2. 11D. Bent ▲ 56' 6.3
  3. 14J. Wilson ▲ 56' 6.4
  4. 12C. Baird
  5. 22N. Blackman
  6. 16A. Pearce
  7. 17L. Grant

Thống kê

012
310
35%Kiểm soát bóng65%
7Dứt điểm10
4Trúng đích3
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn5
2Phạt góc3
1Việt vị5
14Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
290Chuyền bóng529
175Chuyền chính xác431
60%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle United
46 85 - 40 +45 94
2
Brighton & Hove Albion
46 74 - 40 +34 93
3
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 68 - 64 +4 85
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 45 +15 81
5
Huddersfield Town A.F.C.
46 56 - 58 -2 81
6
Fulham F.C.
46 85 - 57 +28 80
7
Leeds United A.F.C.
46 61 - 47 +14 75
8
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 85 - 69 +16 70
9
Derby County F.C.
46 54 - 50 +4 67
10
Brentford F.C.
46 75 - 65 +10 64
11
Preston North End F.C.
46 64 - 63 +1 62
12
Cardiff City F.C.
46 60 - 61 -1 62
13
Aston Villa F.C.
46 47 - 48 -1 62
14
Barnsley F.C.
46 64 - 67 -3 58
15
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 54 - 58 -4 58
16
Ipswich Town F.C.
46 48 - 58 -10 55
17
Bristol City F.C.
46 60 - 66 -6 54
18
QPR
46 52 - 66 -14 53
19
Birmingham City F.C.
46 45 - 64 -19 53
20
Burton Albion F.C.
46 49 - 63 -14 52
21
Nottingham Forest F.C.
46 62 - 72 -10 51
22
Blackburn Rovers
46 53 - 65 -12 51
23
Wigan Athletic
46 40 - 57 -17 42
24
Rotherham United F.C.
46 40 - 98 -58 23
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu52
52Ghi được62
72Thủng lưới61
1.06Bàn thắng mỗi trận1.19
10Giữ sạch lưới18
21Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu