Oxford United F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.
Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 1-1 Sheffield Wednesday F.C. tại League One, 7 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 5, hòa 2, Sheffield Wednesday F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 40
- Sân vận động
- The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
- Trọng tài
- R. Welch
- Phong độ
- LDWLW Oxford United F.C.
- LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
- 27' Will Vaulks
- 35' 0-1 B. Bannan · M. Wilks
- 37' Akin Famewo
- HT0-1
- 46' ▲ G. O'Donkor ▼ Y. Wildschut
- 64' Marcus McGuane
- 70' C. Brannagan11m 1-1
- 72' ▲ F. Dele-Bashiru ▼ M. Wilks
- 77' ▲ S. Negru ▼ E. Moore
- 78' ▲ B. Fleming ▼ J. Murphy
- 84' ▲ D. Iorfa ▼ D. Adeniran
- 89' Gatlin O'Donkor
- 90'+1 ▲ O. Smyth ▼ M. Browne
- FT1-1
Đội hình
- 13S. Eastwood 7.9
- 2S. Long 6.9
- 5E. Moore ▼ 77' 6.9
- 4S. Findlay 6.3
- 16C. Brown 6.7
- 18M. McGuane 6.2
- 8C. Brannagan ⚽ 7.3
- 23J. Murphy ▼ 78' 6.3
- 11M. Browne ▼ 90' 8.3
- 30Y. Wildschut ▼ 46' 6.2
- 22K. Joseph 7.3
Dự bị 7
- 39G. O'Donkor ▲ 46' 6.9
- 28S. Negru ▲ 77' 6.6
- 3B. Fleming ▲ 78' 7.3
- 25O. Smyth ▲ 90' 6.5
- 19T. Smith
- 21E. McGinty
- 27T. Goodrham
- 31D. Stockdale 7.6
- 44A. Flint 7.9
- 15A. Famewo 6.2
- 33R. James 6.0
- 2L. Palmer 6.2
- 8D. Adeniran ▼ 84' 6.7
- 4W. Vaulks 6.3
- 10B. Bannan ⚽ 7.2
- 18M. Johnson 6.9
- 7M. Wilks ⇢ ▼ 72' 7.5
- 9L. Gregory 7.0
Dự bị 7
- 17F. Dele-Bashiru ▲ 72' 6.3
- 6D. Iorfa ▲ 84' 6.7
- 34S. Durrant
- 19T. Bakinson
- 22R. Shipston
- 3J. Brown
- 25C. Dawson
Thống kê
02⚑5
⚑620
60%Kiểm soát bóng40%
14Dứt điểm11
7Trúng đích8
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
5Phạt góc6
4Việt vị3
7Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
7Cứu thua6
388Chuyền bóng249
286Chuyền chính xác151
74%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 47 | +35 | 101 | |
| 2 | 46 | 101 - 35 | +66 | 98 | |
| 3 | 46 | 81 - 37 | +44 | 96 | |
| 4 | 46 | 80 - 47 | +33 | 86 | |
| 5 | 46 | 62 - 36 | +26 | 81 | |
| 6 | 46 | 75 - 54 | +21 | 77 | |
| 7 | 46 | 67 - 46 | +21 | 76 | |
| 8 | 46 | 61 - 50 | +11 | 70 | |
| 9 | 46 | 59 - 51 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 70 - 66 | +4 | 62 | |
| 11 | 46 | 47 - 47 | 0 | 62 | |
| 12 | 46 | 52 - 61 | -9 | 59 | |
| 13 | 46 | 53 - 51 | +2 | 58 | |
| 14 | 46 | 64 - 68 | -4 | 56 | |
| 15 | 46 | 57 - 79 | -22 | 56 | |
| 16 | 46 | 45 - 61 | -16 | 54 | |
| 17 | 46 | 58 - 73 | -15 | 53 | |
| 18 | 46 | 48 - 71 | -23 | 49 | |
| 19 | 46 | 49 - 56 | -7 | 47 | |
| 20 | 46 | 41 - 68 | -27 | 46 | |
| 21 | 46 | 44 - 66 | -22 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 78 | -31 | 44 | |
| 23 | 46 | 40 - 77 | -37 | 44 | |
| 24 | 46 | 31 - 89 | -58 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
63Trận đấu65
85Ghi được109
81Thủng lưới61
1.35Bàn thắng mỗi trận1.68
9Giữ sạch lưới31
32Trên 2.5 bàn29
43Hiệp hai51