Sheffield Wednesday F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Oxford United F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 1-2 Oxford United F.C. tại Championship, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 2, hòa 2, Oxford United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 12' 0-1 W. Lankshear · C. Brannagan
  2. 22' S. Long B. Spencer
  3. 36' 0-2 C. Brannagan
  4. HT0-2
  5. 53' W. Vaulks C. Brannagan
  6. 53' S. Fusire 1-2
  7. 63' I. Ugbo B. Cadamarteri
  8. 76' C. McNeill S. Fusire
  9. 76' P. Placheta F. Krastev
  10. 76' M. Harris W. Lankshear
  11. 76' L. Harris N. Prelec
  12. FT1-2

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 13J. Lumley 6.7
  2. 2L. Palmer 6.0
  3. 6D. Iorfa 7.5
  4. 3M. Lowe 6.5
  5. 4S. Fusire ▼ 76' 7.6
  6. 7Y. Valery 7.9
  7. 10B. Bannan 7.6
  8. 12H. Amass 7.3
  9. 8S. Ingelsson 6.3
  10. 18B. Cadamarteri ▼ 63' 6.0
  11. 9J. Lowe 6.3

Dự bị 9

  1. 24E. Horvath
  2. 32J. Emery
  3. 22G. Otegbayo
  4. 27R. Johnson
  5. 33Y. Alao
  6. 37J. Thornton
  7. 36B. Fernandes
  8. 17C. McNeill ▲ 76' 6.5
  9. 11I. Ugbo ▲ 63' 6.5
Oxford United F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Gary Rowett
  1. 1J. Cumming 8.0
  2. 15B. Spencer ▼ 22' 6.6
  3. 6M. Helik 7.6
  4. 29B. Davies 6.9
  5. 3C. Brown 7.3
  6. 26J. Currie 7.7
  7. 16N. Prelec ▼ 76' 6.2
  8. 14B. De Keersmaecker 7.3
  9. 8C. Brannagan ▼ 53' 9.0
  10. 50F. Krastev ▼ 76' 6.9
  11. 27W. Lankshear ▼ 76' 7.2

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 2S. Long ▲ 22' 6.2
  3. 4W. Vaulks ▲ 53' 6.7
  4. 7P. Placheta ▲ 76' 6.9
  5. 9M. Harris ▲ 76' 6.2
  6. 12L. Harris ▲ 76' 6.7
  7. 17S. Mills
  8. 22G. Leigh
  9. 23S. Dembele

Thống kê

008
300
67%Kiểm soát bóng33%
17Dứt điểm11
5Trúng đích4
4Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
8Bị chặn3
8Phạt góc3
2Việt vị4
11Phạm lỗi11
2Cứu thua4
0.99Bàn thắng ngăn chặn0.99
552Chuyền bóng274
448Chuyền chính xác183
81%Chính xác chuyền67%
1.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu56
34Ghi được61
99Thủng lưới73
0.67Bàn thắng mỗi trận1.09
4Giữ sạch lưới12
26Trên 2.5 bàn26
16Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu