Oxford United F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Oxford United F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 4-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 25 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 5, hòa 2, Sheffield Wednesday F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 45
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 5' W. Lankshear · S. Mills 1-0
  2. 19' M. Peart-Harris C. Brannagan
  3. 27' W. Lankshear · M. Peart-Harris 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' M. Maltby S. Fusire
  6. 63' S. Long H. ter Avest
  7. 63' Y. E. Konak J. Donley
  8. 66' W. Grainger C. McNeill
  9. 67' W. Vaulks 3-0
  10. 72' 3-1 W. Grainger · N. Chalobah
  11. 73' M. Peart-Harris · W. Lankshear 4-1
  12. 77' M. Harris A. Emakhu
  13. 77' O. ter Haar Romeny S. Mills
  14. 77' O. Kobacki J. Yates
  15. 77' J. Thornton N. Chalobah
  16. 82' Brodie Spencer
  17. 90'+1 D. Moses M. Lowe
  18. FT4-1

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Matt Bloomfield
  1. 1J. Cumming 7.3
  2. 24H. ter Avest ▼ 63' 7.2
  3. 6M. Helik 6.9
  4. 3C. Brown 7.0
  5. 15B. Spencer 6.5
  6. 4W. Vaulks 8.7
  7. 8C. Brannagan ▼ 19' 7.2
  8. 17S. Mills ▼ 77' 7.9
  9. 33J. Donley ▼ 63' 7.3
  10. 10A. Emakhu ▼ 77' 6.7
  11. 27W. Lankshear ⚽2 9.2

Dự bị 9

  1. 21M. Ingram
  2. 9M. Harris ▲ 77' 6.6
  3. 44M. Peart-Harris ▲ 77' 7.6
  4. 32Jeon Jin-Woo
  5. 2S. Long ▲ 63' 6.6
  6. 11O. ter Haar Romeny ▲ 77' 6.6
  7. 38J. McDonnell
  8. 5Y. E. Konak ▲ 63' 6.9
  9. 37C. Makosso
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 1P. Charles 7.2
  2. 2L. Palmer 6.0
  3. 6D. Iorfa 6.0
  4. 3M. Lowe ▼ 90' 6.0
  5. 4S. Fusire ▼ 46' 6.3
  6. 24J. Heskey 7.5
  7. 14N. Chalobah ▼ 77' 7.2
  8. 45T. Adaramola 6.2
  9. 17C. McNeill ▼ 66' 6.6
  10. 12J. Yates ▼ 77' 6.0
  11. 9J. Lowe 6.9

Dự bị 9

  1. 13M. Cooper
  2. 18M. Nakamba
  3. 28C. McGhee
  4. 40D. Moses ▲ 90'
  5. 31W. Grainger ▲ 66' 7.9
  6. 19O. Kobacki ▲ 77' 6.5
  7. 44M. Maltby ▲ 46' 6.3
  8. 37J. Thornton ▲ 77' 6.3
  9. 32J. Emery

Thống kê

015
300
51%Kiểm soát bóng49%
20Dứt điểm10
10Trúng đích4
6Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn3
5Phạt góc3
1Việt vị1
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
2Cứu thua5
-1.63Bàn thắng ngăn chặn-1.63
389Chuyền bóng384
306Chuyền chính xác306
79%Chính xác chuyền80%
2.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.97

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu51
61Ghi được34
73Thủng lưới99
1.09Bàn thắng mỗi trận0.67
12Giữ sạch lưới4
26Trên 2.5 bàn26
24Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu