Bristol Rovers F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Milton Keynes Dons F.C.

Bristol Rovers F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol Rovers F.C. 0-2 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol Rovers F.C. thắng 4, hòa 0, Milton Keynes Dons F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 30
Sân vận động
Memorial Stadium, Bristol, Gloucestershire
Trọng tài
C. Boyeson
Phong độ
DWWWL Bristol Rovers F.C.
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 3' 0-1 M. Eisa11m
  2. 18' Paul Coutts
  3. 45'+2 Dawson Devoy
  4. HT0-1
  5. 46' R. Loft P. Coutts
  6. 58' Sam Finley
  7. 63' L. McCormick S. Sinclair
  8. 68' Edmond-Paris Maghoma
  9. 70' B. Johnson J. McEachran
  10. 76' Bradley Johnson
  11. 76' Jonathan Leko
  12. 76' H. Anderson L. Gordon
  13. 77' J. Marquis J. Coburn
  14. 84' M. Dean J. Leko
  15. 86' L. Bogarde G. Ward
  16. 90'+4 Max Dean
  17. 90'+2 H. Lawrence S. Kaikai
  18. 90'+2 W. Grigg M. Eisa
  19. 90' 0-2 M. Dean · M. Eisa
  20. FT0-2

Đội hình

Bristol Rovers F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Barton
  1. 35E. Balcombe 6.3
  2. 28J. Gibbons 6.5
  3. 2J. Connolly 6.2
  4. 5J. Quansah 6.2
  5. 3L. Gordon ▼ 76' 6.3
  6. 8G. Ward ▼ 86' 6.3
  7. 15P. Coutts ▼ 46' 6.2
  8. 6S. Finley 6.2
  9. 7S. Sinclair ▼ 63' 6.3
  10. 40J. Coburn ▼ 77' 6.9
  11. 10A. Collins 6.6

Dự bị 7

  1. 18R. Loft ▲ 46' 6.7
  2. 23L. McCormick ▲ 63' 6.3
  3. 19H. Anderson ▲ 76' 6.5
  4. 9J. Marquis ▲ 77' 6.3
  5. 22L. Bogarde ▲ 86' 6.2
  6. 32A. Jaakkola
  7. 30L. Hoole
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Jackson
  1. 1J. Cumming 7.0
  2. 2T. Watson 6.7
  3. 4J. Tucker 6.7
  4. 33Z. Jules 6.6
  5. 21D. Harvie 6.3
  6. 6J. McEachran ▼ 70' 6.7
  7. 42P. Maghoma 6.3
  8. 12J. Leko ▼ 84' 6.9
  9. 28D. Devoy 6.3
  10. 24S. Kaikai ▼ 90' 6.3
  11. 10M. Eisa ▼ 90' 7.9

Dự bị 7

  1. 14B. Johnson ▲ 70' 6.5
  2. 29M. Dean ▲ 84' 7.2
  3. 22H. Lawrence ▲ 90'
  4. 9W. Grigg ▲ 90'
  5. 23F. Ravizzoli
  6. 16C. Grant
  7. 20D. Burns

Thống kê

023
550
61%Kiểm soát bóng39%
6Dứt điểm11
1Trúng đích4
4Chệch đích1
3Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
3Phạt góc5
1Việt vị0
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng5
2Cứu thua1
43Chuyền bóng27
14Chuyền chính xác7
33%Chính xác chuyền26%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu60
84Ghi được74
89Thủng lưới81
1.4Bàn thắng mỗi trận1.23
14Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu