Bristol Rovers F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.
Tỷ số chung cuộc: Bristol Rovers F.C. 1-0 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 12 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol Rovers F.C. thắng 4, hòa 0, Milton Keynes Dons F.C. thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 13
- Sân vận động
- Memorial Stadium, Bristol, Gloucestershire
- Trọng tài
- A. Backhouse
- Phong độ
- DWWWL Bristol Rovers F.C.
- DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
- 20' Russell Martin
- 30' Alex Rodman
- HT0-0
- 49' T. Davies · L. Leahy 1-0
- 56' ▲ K. Bennett ▼ L. Sercombe
- 56' ▲ B. Dickenson ▼ R. Martin
- 60' Baily Cargill
- 65' ▲ B. Reeves ▼ H. Boateng
- 75' ▲ C. Hargreaves ▼ E. Upson
- 77' ▲ D. Asonganyi ▼ J. Bowery
- 79' ▲ V. Adeboyejo ▼ T. Nichols
- FT1-0
Đội hình
- 1J. van Stappershoef 7.1
- 5T. Craig 6.8
- 11L. Leahy ⇢ 7.2
- 16T. Davies ⚽ 8.1
- 15A. Kilgour 7.7
- 7L. Sercombe ▼ 56' 7.3
- 4A. Ogogo 6.6
- 6E. Upson ▼ 75' 7.4
- 33A. Rodman 6.5
- 10T. Nichols ▼ 79' 7.0
- 17T. Smith 6.8
Dự bị 7
- 23K. Bennett ▲ 56' 7.0
- 36C. Hargreaves ▲ 75' 6.7
- 29V. Adeboyejo ▲ 79' 6.3
- 31A. André
- 24R. Menayese
- 18M. Kelly
- 25D. Moore
- 1L. Nicholls 7.3
- 3D. Lewington 6.8
- 16R. Martin ▼ 56' 6.7
- 4J. Walsh 6.9
- 6B. Cargill 6.3
- 2G. Williams 7.1
- 25C. Brittain 6.6
- 18C. McGrandles 6.9
- 26H. Boateng ▼ 65' 6.9
- 29D. Kasumu 7.0
- 9J. Bowery ▼ 77' 6.6
Dự bị 7
- 11B. Dickenson ▲ 56' 6.3
- 7B. Reeves ▲ 65' 6.7
- 37D. Asonganyi ▲ 77' 6.3
- 15J. Moore-Taylor
- 33R. Harley
- 24J. Houghton
- 22S. Moore
Thống kê
01⚑5
⚑520
43%Kiểm soát bóng57%
17Dứt điểm5
5Trúng đích1
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn1
5Phạt góc5
2Việt vị2
11Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
336Chuyền bóng430
227Chuyền chính xác311
68%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 48 - 30 | +18 | 67 | |
| 2 | 35 | 61 - 38 | +23 | 62 | |
| 3 | 34 | 45 - 40 | +5 | 59 | |
| 4 | 35 | 61 - 37 | +24 | 60 | |
| 5 | 35 | 53 - 36 | +17 | 60 | |
| 6 | 35 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 7 | 35 | 68 - 40 | +28 | 59 | |
| 8 | 36 | 48 - 32 | +16 | 59 | |
| 9 | 34 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 10 | 35 | 42 - 34 | +8 | 51 | |
| 11 | 36 | 46 - 36 | +10 | 52 | |
| 12 | 35 | 50 - 50 | 0 | 48 | |
| 13 | 35 | 44 - 43 | +1 | 45 | |
| 14 | 35 | 38 - 49 | -11 | 45 | |
| 15 | 34 | 31 - 42 | -11 | 41 | |
| 16 | 35 | 44 - 46 | -2 | 42 | |
| 17 | 35 | 47 - 53 | -6 | 40 | |
| 18 | 34 | 39 - 57 | -18 | 36 | |
| 19 | 35 | 36 - 47 | -11 | 37 | |
| 20 | 35 | 39 - 52 | -13 | 35 | |
| 21 | 34 | 36 - 60 | -24 | 32 | |
| 22 | 35 | 39 - 85 | -46 | 19 | |
| 23 | 34 | 27 - 66 | -39 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu44
53Ghi được49
62Thủng lưới58
1.1Bàn thắng mỗi trận1.11
14Giữ sạch lưới10
21Trên 2.5 bàn21
30Hiệp hai27