Sheffield Wednesday F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Portsmouth F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 3-3 Portsmouth F.C. tại League One, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 4, hòa 3, Portsmouth F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 1
Sân vận động
Hillsborough Stadium, Sheffield
Trọng tài
S. Stockbridge
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 8' M. Johnson · J. Windass 1-0
  2. 13' Josh Windass
  3. HT1-0
  4. 49' George Byers
  5. 50' 1-1 C. Ogilvie · M. Pack
  6. 52' F. Dele-Bashiru 2-1
  7. 57' 2-2 M. Jacobs
  8. 64' 2-3 C. Bishop · J. Pigott
  9. 71' M. Smith G. Byers
  10. 74' D. Scarlett C. Bishop
  11. 75' R. Hackett-Fairchild M. Jacobs
  12. 81' F. Dele-Bashiru 3-3
  13. 82' Lee Gregory
  14. 88' J. Mingi J. Pigott
  15. 90'+3 Lee Gregory
  16. 90'+3 David Stockdale
  17. 90'+1 Michael Ihiekwe
  18. 90'+3 Lee Gregory
  19. 90'+4 W. Vaulks F. Dele-Bashiru
  20. 90' R. Tunnicliffe L. Thompson
  21. FT3-3

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: D. Moore
  1. 31D. Stockdale 6.0
  2. 32J. Hunt 6.0
  3. 6D. Iorfa 6.5
  4. 5B. Heneghan 6.6
  5. 20M. Ihiekwe 6.7
  6. 18M. Johnson 6.6
  7. 14G. Byers ▼ 71' 6.9
  8. 17F. Dele-Bashiru ⚽2 ▼ 90' 8.2
  9. 10B. Bannan 7.5
  10. 11J. Windass 7.2
  11. 9L. Gregory 6.7

Dự bị 7

  1. 24M. Smith ▲ 71' 6.3
  2. 4W. Vaulks ▲ 90'
  3. 25C. Dawson
  4. 2L. Palmer
  5. 15A. Famewo
  6. 33R. James
  7. 19T. Bakinson
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: D. Cowley
  1. 1J. Griffiths 6.2
  2. 17J. Rafferty 6.7
  3. 28M. Morrison 6.5
  4. 20S. Raggett 6.9
  5. 6C. Ogilvie 7.3
  6. 11R. Curtis 6.5
  7. 23L. Thompson ▼ 90' 6.3
  8. 7M. Pack 7.2
  9. 24M. Jacobs ▼ 75' 7.3
  10. 10J. Pigott ▼ 88' 7.2
  11. 9C. Bishop ▼ 74' 7.5

Dự bị 7

  1. 19D. Scarlett ▲ 74' 6.0
  2. 18R. Hackett-Fairchild ▲ 75' 6.3
  3. 25J. Mingi ▲ 88' 6.7
  4. 8R. Tunnicliffe ▲ 90' 6.6
  5. 21J. Oluwayemi
  6. 5H. Mnoga
  7. 2Z. Swanson

Thống kê

167
000
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm7
6Trúng đích5
3Chệch đích2
13Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn0
7Phạt góc0
2Việt vị2
17Phạm lỗi12
6Thẻ vàng0
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua3
468Chuyền bóng321
379Chuyền chính xác214
81%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Plymouth Argyle F.C.
46 82 - 47 +35 101
2
Ipswich Town F.C.
46 101 - 35 +66 98
3
Sheffield Wednesday F.C.
46 81 - 37 +44 96
4
Barnsley F.C.
46 80 - 47 +33 86
5
Bolton Wanderers
46 62 - 36 +26 81
6
Peterborough United F.C.
46 75 - 54 +21 77
7
Derby County F.C.
46 67 - 46 +21 76
8
Portsmouth F.C.
46 61 - 50 +11 70
9
Wycombe Wanderers F.C.
46 59 - 51 +8 69
10
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 66 +4 62
11
Lincoln City F.C.
46 47 - 47 0 62
12
Shrewsbury Town F.C.
46 52 - 61 -9 59
13
Fleetwood Town F.C.
46 53 - 51 +2 58
14
Exeter City F.C.
46 64 - 68 -4 56
15
Burton Albion F.C.
46 57 - 79 -22 56
16
Cheltenham Town F.C.
46 45 - 61 -16 54
17
Bristol Rovers F.C.
46 58 - 73 -15 53
18
Port Vale F.C.
46 48 - 71 -23 49
19
Oxford United F.C.
46 49 - 56 -7 47
20
Cambridge United F.C.
46 41 - 68 -27 46
21
Milton Keynes Dons F.C.
46 44 - 66 -22 45
22
Morecambe F.C.
46 47 - 78 -31 44
23
Accrington F.C.
46 40 - 77 -37 44
24
Forest Green Rovers F.C.
46 31 - 89 -58 27
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu65
109Ghi được98
61Thủng lưới68
1.68Bàn thắng mỗi trận1.51
31Giữ sạch lưới24
29Trên 2.5 bàn28
51Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu