Sheffield Wednesday F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Portsmouth F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 0-1 Portsmouth F.C. tại Championship, 17 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 4, hòa 3, Portsmouth F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Sân vận động
Hillsborough Stadium, Sheffield
Phong độ
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 31' Connor Ogilvie
  2. HT0-0
  3. 56' E. Adams C. Ogilvie
  4. 63' C. McNeill J. Lowe
  5. 63' R. Johnson Y. Alao
  6. 63' J. Heskey J. Thornton
  7. 65' 0-1 A. Segecic
  8. 73' J. Williams M. Alli
  9. 76' N. Redmond L. Palmer
  10. 77' Conor Chaplin
  11. FT0-1

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Henrik Pedersen
  1. 13M. Cooper 6.9
  2. 7Y. Valery 6.9
  3. 22G. Otegbayo 6.7
  4. 2L. Palmer ▼ 76' 6.2
  5. 4S. Fusire 6.9
  6. 37J. Thornton ▼ 63' 6.7
  7. 10B. Bannan 7.0
  8. 33Y. Alao ▼ 63' 6.6
  9. 18B. Cadamarteri 6.5
  10. 8S. Ingelsson 6.3
  11. 9J. Lowe ▼ 63' 6.3

Dự bị 9

  1. 25L. Stretch
  2. 15N. Redmond ▲ 76' 6.5
  3. 17C. McNeill ▲ 63' 6.3
  4. 20R. Shipston
  5. 27R. Johnson ▲ 63' 6.2
  6. 28C. McGhee
  7. 32J. Emery
  8. 40D. Moses
  9. 99J. Heskey ▲ 63' 6.2
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: John Mousinho
  1. 1N. Schmid 7.0
  2. 24T. Devlin 7.3
  3. 5R. Poole 7.3
  4. 6C. Shaughnessy 7.3
  5. 3C. Ogilvie ▼ 56' 6.9
  6. 21A. Dozzell 6.9
  7. 22Z. Swanson 7.0
  8. 10A. Segecic 8.2
  9. 36C. Chaplin 6.9
  10. 27M. Alli ▼ 73' 6.6
  11. 9C. Bishop 5.9

Dự bị 9

  1. 26J. Bursik
  2. 2J. Williams ▲ 73' 6.9
  3. 8J. Swift
  4. 16L. Le Roux
  5. 17I. Bowat
  6. 19J. Farrell
  7. 25M. Kirk
  8. 38E. Adams ▲ 56' 6.9
  9. 46O. Singerr

Thống kê

007
620
47%Kiểm soát bóng53%
7Dứt điểm12
1Trúng đích3
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm10
0Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn4
7Phạt góc6
1Việt vị3
15Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
2Cứu thua1
0.16Bàn thắng ngăn chặn0.16
344Chuyền bóng394
259Chuyền chính xác311
75%Chính xác chuyền79%
0.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.65

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu54
34Ghi được64
99Thủng lưới70
0.67Bàn thắng mỗi trận1.19
4Giữ sạch lưới16
26Trên 2.5 bàn24
16Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu