Portsmouth F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Portsmouth F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Portsmouth F.C. 1-2 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 25 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Portsmouth F.C. thắng 1, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Sân vận động
Fratton Park, Portsmouth
Phong độ
WLLWD Portsmouth F.C.
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 29' D. Iorfa A. Famewo
  2. 42' Di'Shon Bernard
  3. 44' C. Ogilvie 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' Y. Valery Pol Valentín
  6. 46' J. Lowe A. Musaba
  7. 55' 1-1 J. Windass · M. Smith
  8. 61' K. Yengi C. Saydee
  9. 70' 1-2 M. Smith · Y. Valery
  10. 73' Callum Lang
  11. 75' M. Pack A. Dozzell
  12. 75' S. Silvera J. Murphy
  13. 79' Liam Palmer
  14. 81' M. Ritchie M. O’Mahony
  15. 85' I. Ugbo J. Windass
  16. 85' C. Paterson M. Smith
  17. 87' Yan Valery
  18. FT1-2

Đội hình

Portsmouth F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Mousinho
  1. 31J. Archer 6.2
  2. 24T. Devlin 6.9
  3. 5R. Poole 6.3
  4. 16T. McIntyre 6.5
  5. 3C. Ogilvie 7.6
  6. 8F. Potts 7.2
  7. 21A. Dozzell ▼ 75' 6.9
  8. 49C. Lang 6.7
  9. 15C. Saydee ▼ 61' 6.3
  10. 23J. Murphy ▼ 75' 6.5
  11. 11M. O’Mahony ▼ 81' 6.7

Dự bị 9

  1. 10K. Yengi ▲ 61' 6.7
  2. 7M. Pack ▲ 75' 6.6
  3. 20S. Silvera ▲ 75' 6.9
  4. 30M. Ritchie ▲ 81' 6.9
  5. 33T. Steward
  6. 25A. Kamara
  7. 17O. Moxon
  8. 4R. Towler
  9. 18E. Sørensen
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Röhl
  1. 1J. Beadle 6.9
  2. 2L. Palmer 6.9
  3. 5D. Bernard 7.5
  4. 23A. Famewo ▼ 29' 6.9
  5. 14Pol Valentín ▼ 46' 6.6
  6. 44S. Charles 6.3
  7. 10B. Bannan 7.6
  8. 3M. Lowe 6.6
  9. 11J. Windass ▼ 85' 7.3
  10. 45A. Musaba ▼ 46' 6.7
  11. 24M. Smith ▼ 85' 8.3

Dự bị 9

  1. 6D. Iorfa ▲ 29' 7.0
  2. 27Y. Valery ▲ 46' 7.2
  3. 9J. Lowe ▲ 46' 6.5
  4. 12I. Ugbo ▲ 85' 6.7
  5. 13C. Paterson ▲ 85' 6.9
  6. 8S. Ingelsson
  7. 47P. Charles
  8. 18M. Johnson
  9. 41D. Gassama

Thống kê

017
730
40%Kiểm soát bóng60%
9Dứt điểm9
2Trúng đích3
3Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn2
7Phạt góc7
1Việt vị0
10Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
289Chuyền bóng445
197Chuyền chính xác323
68%Chính xác chuyền73%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.86

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu55
67Ghi được74
78Thủng lưới79
1.26Bàn thắng mỗi trận1.35
12Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu