Cheltenham Town F.C. vs Crewe Alexandra F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cheltenham Town F.C. 1-2 Crewe Alexandra F.C. tại League One, 26 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cheltenham Town F.C. thắng 4, hòa 3, Crewe Alexandra F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 36
- Sân vận động
- Jonny-Rocks Stadium, Cheltenham, Gloucestershire
- Trọng tài
- A. Backhouse
- Phong độ
- LDWDW Cheltenham Town F.C.
- LDDDD Crewe Alexandra F.C.
- 18' 0-1 C. Long · C. Porter
- 26' Regan Griffiths
- 31' William Boyle
- HT0-1
- 48' K. Etete · A. May 1-1
- 60' ▲ L. Sercombe ▼ A. Ramsey
- 61' Callum Wright
- 64' Travis Johnson
- 83' 1-2 C. Porter · C. O'Riordan
- 85' ▲ B. Sambou ▼ D. Agyei
- 87' ▲ A. Williams ▼ M. Pollock
- 90'+4 ▲ C. Salisbury ▼ C. Long
- FT1-2
Đội hình
- 1O. Evans 5.9
- 5C. Raglan 6.9
- 15W. Boyle 6.2
- 28B. Williams 7.0
- 4M. Pollock ▼ 87' 6.7
- 17M. Blair 6.2
- 16C. Wright 6.3
- 23E. Bonds 6.6
- 27A. Ramsey ▼ 60' 6.7
- 10A. May ⇢ 7.5
- 29K. Etete ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 8L. Sercombe ▲ 60' 6.5
- 14A. Williams ▲ 87' 6.7
- 2S. Long
- 6L. Freestone
- 40C. Colkett
- 20S. Flinders
- 31J. Soule
- 31D. Richards 6.6
- 23T. Johnson 6.9
- 29C. O'Riordan ⇢ 6.6
- 8T. Lowery 6.2
- 4R. Harper 6.3
- 20J. Lundstram 6.7
- 6L. Offord 6.2
- 18R. Griffiths 6.9
- 9C. Porter ⚽ ⇢ 7.6
- 7C. Long ⚽ ▼ 90' 7.2
- 15D. Agyei ▼ 85' 6.6
Dự bị 7
- 19B. Sambou ▲ 85' 6.3
- 32C. Salisbury ▲ 90'
- 11C. Ainley
- 14O. Finney
- 30S. Lawton
- 1W. Jääskeläinen
- 24T. Onyeka
Thống kê
02⚑8
⚑720
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm6
4Trúng đích2
4Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
8Phạt góc7
1Việt vị3
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
0Cứu thua3
332Chuyền bóng347
197Chuyền chính xác204
59%Chính xác chuyền59%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
62Trận đấu62
97Ghi được70
99Thủng lưới103
1.56Bàn thắng mỗi trận1.13
15Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn30
42Hiệp hai27