Lincoln City F.C. vs Doncaster Rovers F.C.
Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 0-1 Doncaster Rovers F.C. tại League One, 15 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 4, hòa 1, Doncaster Rovers F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 23
- Sân vận động
- LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
- Trọng tài
- B. Speedie
- Phong độ
- WDDLW Lincoln City F.C.
- DDLLL Doncaster Rovers F.C.
- HT0-0
- 64' ▲ E. Bishop ▼ M. Sanders
- 80' Joe Walsh
- 80' 0-1 D. Gardner11m
- 81' ▲ A. Scully ▼ L. Cullen
- 81' ▲ J. Dodoo ▼ R. Griffiths
- 82' ▲ M. Odubeko ▼ J. Martin
- 88' Joe Walsh
- 88' Joe Walsh
- 89' ▲ T. Hopper ▼ C. Maguire
- 90'+9 Jonathan Mitchell
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Griffiths 6.2
- 16J. Walsh 6.6
- 2R. Poole 7.7
- 15C. Bramall 6.3
- 20B. Norton-Cuffy 7.2
- 18C. McGrandles 7.2
- 6M. Sanders ▼ 64' 6.9
- 10C. Maguire ▼ 89' 6.9
- 27J. Marquis 6.9
- 8L. Cullen ▼ 81' 6.9
- 7M. Whittaker 6.9
Dự bị 7
- 12E. Bishop ▲ 64' 6.3
- 11A. Scully ▲ 81' 6.3
- 9T. Hopper ▲ 89' 6.3
- 29J. Wright
- 3M. Melbourne
- 21L. Sørensen
- 19L. Fiorini
- 12J. Mitchell 8.3
- 2K. Knoyle 6.6
- 6R. Williams 7.0
- 14M. Smith 7.3
- 5J. Olowu 7.7
- 3O. Younger 7.3
- 10T. Rowe 6.6
- 13B. Jackson 6.6
- 23D. Gardner ⚽ 6.9
- 46R. Griffiths ▼ 81' 6.3
- 21J. Martin ▼ 82' 6.6
Dự bị 7
- 20J. Dodoo ▲ 81' 6.3
- 45M. Odubeko ▲ 82' 6.3
- 7A. Clayton
- 16A. Barlow
- 28B. Horton
- 1L. Jones
- 25K. Agard
Thống kê
12⚑9
⚑110
71%Kiểm soát bóng29%
14Dứt điểm8
5Trúng đích1
5Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
9Phạt góc1
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
0Cứu thua5
575Chuyền bóng241
458Chuyền chính xác127
80%Chính xác chuyền53%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu60
71Ghi được59
80Thủng lưới109
1.2Bàn thắng mỗi trận0.98
9Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn31
40Hiệp hai25