Doncaster Rovers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Lincoln City F.C.

Doncaster Rovers F.C. vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Doncaster Rovers F.C. 1-0 Lincoln City F.C. tại League One, 31 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Doncaster Rovers F.C. thắng 5, hòa 1, Lincoln City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 10
Sân vận động
The Keepmoat Stadium, Doncaster, South Yorkshire
Trọng tài
R. Madley
Phong độ
DDLLL Doncaster Rovers F.C.
WDDLW Lincoln City F.C.
  1. 43' B. Whiteman · J. Taylor 1-0
  2. HT1-0
  3. 69' T. Archibald C. McGrandles
  4. 69' A. Scully H. Anderson
  5. 71' Joe Wright
  6. 74' Timothy Eyoma
  7. 82' J. Soule T. Hopper
  8. 83' B. Halliday J. Taylor
  9. 87' J. Eyenga-Lokilo J. Sims
  10. FT1-0

Đội hình

Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moore
  1. 1J. Bursik 6.9
  2. 4T. Anderson 8.3
  3. 3R. James 7.7
  4. 5J. Wright 7.7
  5. 24C. John 7.3
  6. 16D. Amos 7.0
  7. 11J. Taylor ▼ 83' 6.9
  8. 20J. Sims ▼ 87' 7.6
  9. 8B. Whiteman 9.2
  10. 14M. Smith 7.3
  11. 9F. Okenabirhie 6.6

Dự bị 7

  1. 2B. Halliday ▲ 83' 6.7
  2. 10J. Eyenga-Lokilo ▲ 87' 6.0
  3. 31L. Ravenhill
  4. 21A. Butler
  5. 13L. Jones
  6. 26J. Coppinger
  7. 18E. Williams
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Appleton
  1. 1A. Palmer 7.5
  2. 5A. Jackson 6.9
  3. 7A. Edun 7.2
  4. 22T. Eyoma 6.7
  5. 4L. Montsma 7.2
  6. 18C. McGrandles ▼ 69' 6.5
  7. 10J. Grant 7.0
  8. 8J. Jones 6.9
  9. 26H. Anderson ▼ 69' 6.6
  10. 20B. Johnson 6.6
  11. 9T. Hopper ▼ 82' 6.3

Dự bị 7

  1. 14T. Archibald ▲ 69' 7.0
  2. 11A. Scully ▲ 69' 6.5
  3. 21J. Soule ▲ 82' 6.7
  4. 17R. Howarth
  5. 29E. Ross
  6. 30S. Roughan
  7. 24R. Gotts

Thống kê

012
910
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm14
6Trúng đích0
6Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn8
2Phạt góc9
1Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Cứu thua5
404Chuyền bóng513
308Chuyền chính xác407
76%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu64
80Ghi được108
86Thủng lưới75
1.4Bàn thắng mỗi trận1.69
11Giữ sạch lưới23
35Trên 2.5 bàn36
36Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu