Doncaster Rovers F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Lincoln City F.C.

Doncaster Rovers F.C. vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Doncaster Rovers F.C. 0-0 Lincoln City F.C. tại League One, 20 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Doncaster Rovers F.C. thắng 5, hòa 1, Lincoln City F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 18
Sân vận động
Eco-Power Stadium, Doncaster, South Yorkshire
Trọng tài
R. Lewis
Phong độ
DDLLL Doncaster Rovers F.C.
WDDLW Lincoln City F.C.
  1. 27' Conor McGrandles
  2. HT0-0
  3. 46' A. Barlow J. Bostock
  4. 50' Adam Jackson
  5. 68' H. Adelakun A. Scully
  6. 69' T. Çukur J. Taylor
  7. 71' Tom Anderson
  8. 75' F. Draper D. NLundulu
  9. 90'+5 L. Hasani R. Vilca
  10. FT0-0

Đội hình

Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Wellens
  1. 1L. Jones 7.3
  2. 4T. Anderson 7.2
  3. 2K. Knoyle 7.3
  4. 5J. Olowu 6.9
  5. 28B. Horton 7.2
  6. 15J. Bostock ▼ 46' 6.9
  7. 10T. Rowe 6.2
  8. 11J. Taylor ▼ 69' 6.7
  9. 22E. Galbraith 7.2
  10. 25R. Vilca ▼ 90' 6.9
  11. 20J. Dodoo 6.3

Dự bị 7

  1. 16A. Barlow ▲ 46' 6.9
  2. 21T. Çukur ▲ 69' 6.3
  3. 29L. Hasani ▲ 90'
  4. 30B. Blythe
  5. 32B. Bottomley
  6. 41B. Faulkner
  7. 34T. Kuleya
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: M. Appleton
  1. 1J. Griffiths 7.3
  2. 5A. Jackson 7.2
  3. 2R. Poole 6.6
  4. 24J. Robson 7.3
  5. 4L. Montsma 7.7
  6. 18C. McGrandles 7.5
  7. 11A. Scully ▼ 68' 6.3
  8. 21L. Sørensen 6.9
  9. 19L. Fiorini 6.9
  10. 10C. Maguire 7.3
  11. 20D. N'Lundulu 6.9

Dự bị 7

  1. 14H. Adelakun ▲ 68' 6.6
  2. 34F. Draper ▲ 75' 6.3
  3. 6M. Sanders
  4. 30S. Roughan
  5. 37O. Gallagher
  6. 22T. Eyoma
  7. 31S. Long

Thống kê

015
920
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm13
2Trúng đích1
3Chệch đích9
3Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
5Phạt góc9
0Việt vị1
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
352Chuyền bóng468
252Chuyền chính xác338
72%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu59
59Ghi được71
109Thủng lưới80
0.98Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn30
25Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu