Lincoln City F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Doncaster Rovers F.C.

Lincoln City F.C. vs Doncaster Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 0-1 Doncaster Rovers F.C. tại League One, 30 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Lincoln City F.C. thắng 4, hòa 1, Doncaster Rovers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 27
Sân vận động
LNER Stadium, Lincoln, Lincolnshire
Trọng tài
D. Bond
Phong độ
WDDLW Lincoln City F.C.
DDLLL Doncaster Rovers F.C.
  1. 15' 0-1 T. Richards · R. James
  2. HT0-1
  3. 66' J. Eyenga-Lokilo Elliot Simões
  4. 66' Madger Antonio T. Richards
  5. 67' Tom Anderson
  6. 72' Adetayo Edun
  7. 77' A. Scully C. McGrandles
  8. 85' Brad Halliday
  9. 87' Ellery Balcombe
  10. 90' J. Taylor F. Okenabirhie
  11. FT0-1

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Appleton
  1. 1A. Palmer 6.5
  2. 16J. Walsh 6.9
  3. 5A. Jackson 7.0
  4. 7A. Edun 7.0
  5. 22T. Eyoma 7.2
  6. 23L. Bridcutt 7.3
  7. 18C. McGrandles ▼ 77' 7.2
  8. 10J. Grant 7.3
  9. 20B. Johnson 6.3
  10. 9T. Hopper 7.3
  11. 27M. Rogers 7.2

Dự bị 6

  1. 11A. Scully ▲ 77' 5.9
  2. 26H. Anderson
  3. 3M. Melbourne
  4. 31S. Long
  5. 4L. Montsma
  6. 8J. Jones
Doncaster Rovers F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Moore
  1. 1E. Balcombe 8.6
  2. 21A. Butler 7.5
  3. 4T. Anderson 7.2
  4. 3R. James 6.6
  5. 5J. Wright 7.5
  6. 2B. Halliday 6.9
  7. 24C. John 6.9
  8. 14M. Smith 7.3
  9. 17T. Richards ▼ 66' 7.7
  10. 9F. Okenabirhie ▼ 90' 6.9
  11. 22Elliot Simões ▼ 66' 6.9

Dự bị 7

  1. 10J. Eyenga-Lokilo ▲ 66' 6.6
  2. 6Madger Antonio ▲ 66' 6.3
  3. 11J. Taylor ▲ 90'
  4. 18E. Williams
  5. 27A. Greaves
  6. 13L. Jones
  7. 8S. Robertson

Thống kê

019
230
70%Kiểm soát bóng30%
17Dứt điểm11
4Trúng đích2
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn7
9Phạt góc2
0Việt vị1
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
1Cứu thua4
617Chuyền bóng260
502Chuyền chính xác150
81%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

64Trận đấu57
108Ghi được80
75Thủng lưới86
1.69Bàn thắng mỗi trận1.4
23Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn35
69Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu