Burton Albion F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wimbledon F.C.

Burton Albion F.C. vs Wimbledon F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 1-1 Wimbledon F.C. tại League One, 22 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 6, hòa 4, Wimbledon F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 29
Sân vận động
Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
Trọng tài
A. Kitchen
Phong độ
DWLWD Burton Albion F.C.
DLWLW Wimbledon F.C.
  1. 45'+1 Terry Taylor
  2. HT0-0
  3. 57' Adedeji Oshilaja
  4. 64' A. Assal D. Awokoya-Mebude
  5. 70' 0-1 O. Palmer · J. Rudoni
  6. 73' W. Kokolo T. Taylor
  7. 77' D. Jebbison 1-1
  8. 81' A. Cosgrave J. Rudoni
  9. 84' E. Chislett A. Woodyard
  10. 85' C. Lakin C. Gilligan
  11. FT1-1

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: J. Hasselbaink
  1. 24B. Garratt 6.3
  2. 2J. Brayford 6.5
  3. 4A. Oshilaja 7.2
  4. 3C. Borthwick-Jackson 6.7
  5. 12S. Hughes 6.6
  6. 37T. Hamer 7.7
  7. 23T. Taylor ▼ 73' 6.5
  8. 25C. Gilligan ▼ 85' 6.6
  9. 8J. Powell 7.5
  10. 9G. Yahyai 6.0
  11. 21D. Jebbison 6.3

Dự bị 7

  1. 22W. Kokolo ▲ 73' 6.9
  2. 40C. Lakin ▲ 85' 6.5
  3. 20C. Hawkins
  4. 38M. Mancienne
  5. 15T. O'Connor
  6. 11J. Smith
  7. 26R. Leak
Wimbledon F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robinson
  1. 1N. Tzanev 7.2
  2. 5W. Nightingale 7.7
  3. 7C. Alexander 6.3
  4. 22B. Heneghan 7.3
  5. 37P. Osew 6.9
  6. 4A. Woodyard ▼ 84' 7.0
  7. 21L. McCormick 7.2
  8. 6G. Marsh 7.5
  9. 12J. Rudoni ▼ 81' 7.5
  10. 9O. Palmer 7.6
  11. 16D. Awokoya-Mebude ▼ 64' 6.3

Dự bị 7

  1. 10A. Assal ▲ 64' 6.2
  2. 38A. Cosgrave ▲ 81' 6.5
  3. 11E. Chislett ▲ 84' 6.3
  4. 3D. Csóka
  5. 31Z. Oualah
  6. 18N. Guinness-Walker
  7. 17T. Ablade

Thống kê

028
100
60%Kiểm soát bóng40%
21Dứt điểm12
6Trúng đích3
8Chệch đích6
16Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn3
8Phạt góc1
2Việt vị2
11Phạm lỗi4
2Thẻ vàng0
2Cứu thua3
398Chuyền bóng273
254Chuyền chính xác150
64%Chính xác chuyền55%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu62
73Ghi được64
86Thủng lưới97
1.24Bàn thắng mỗi trận1.03
13Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn25
40Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu