Wimbledon F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burton Albion F.C.

Wimbledon F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 0-1 Burton Albion F.C. tại League One, 9 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 0, hòa 4, Burton Albion F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 35
Trọng tài
R. Madley
Phong độ
DLWLW Wimbledon F.C.
DWLWD Burton Albion F.C.
  1. HT0-0
  2. 50' Ben Heneghan
  3. 59' 0-1 M. Bostwick · M. Fondop-Talum
  4. 68' A. Assal S. McLoughlin
  5. 68' O. Palmer J. Rudoni
  6. 69' C. Reilly R. Longman
  7. 83' J. Oksanen G. Dobson
  8. 85' T. Taylor D. Rowe
  9. 90'+1 K. Hemmings M. Fondop-Talum
  10. FT0-1

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robinson
  1. 1S. Walker 6.3
  2. 7C. Alexander 6.3
  3. 22B. Heneghan 6.2
  4. 27D. Johnson 7.0
  5. 18N. Guinness-Walker 6.9
  6. 4A. Woodyard 6.6
  7. 24G. Dobson ▼ 83' 7.2
  8. 29R. Longman ▼ 69' 6.2
  9. 12J. Rudoni ▼ 68' 6.2
  10. 39J. Pigott 6.3
  11. 19S. McLoughlin ▼ 68' 6.5

Dự bị 7

  1. 17A. Assal ▲ 68' 6.5
  2. 9O. Palmer ▲ 68' 6.7
  3. 33C. Reilly ▲ 69' 6.7
  4. 16J. Oksanen ▲ 83' 6.6
  5. 21M. Cox
  6. 2L. O'Neill
  7. 5W. Nightingale
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Hasselbaink
  1. 24B. Garratt 7.3
  2. 38M. Mancienne 7.2
  3. 2J. Brayford 6.6
  4. 11J. Smith 6.5
  5. 17H. Carter 7.5
  6. 37T. Hamer 6.9
  7. 5M. Bostwick 8.0
  8. 40D. Rowe ▼ 85' 7.5
  9. 4R. Edwards 6.6
  10. 10L. Akins 6.5
  11. 33M. Fondop-Talum ▼ 90' 7.0

Dự bị 7

  1. 39T. Taylor ▲ 85' 6.3
  2. 9K. Hemmings ▲ 90'
  3. 1K. O'Hara
  4. 13J. Parker
  5. 18R. Broom
  6. 8J. Powell
  7. 16J. Earl

Thống kê

012
400
60%Kiểm soát bóng40%
2Dứt điểm4
2Trúng đích1
0Chệch đích1
1Sút trong vòng cấm2
1Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
2Phạt góc4
3Việt vị3
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng0
0Cứu thua2
456Chuyền bóng301
303Chuyền chính xác183
66%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu55
75Ghi được73
83Thủng lưới90
1.27Bàn thắng mỗi trận1.33
16Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu