Burton Albion F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wimbledon F.C.

Burton Albion F.C. vs Wimbledon F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 1-1 Wimbledon F.C. tại League One, 24 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 6, hòa 4, Wimbledon F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 8
Sân vận động
Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
Trọng tài
S. Barrott
Phong độ
DWLWD Burton Albion F.C.
DLWLW Wimbledon F.C.
  1. 19' A. Hartigan J. Oksanen
  2. 24' Ciaran Gilligan
  3. 28' Lucas Akins
  4. HT0-0
  5. 46' R. Longman J. Rudoni
  6. 65' 0-1 R. Longman · S. Seddon
  7. 66' K. Hemmings · C. Daniel 1-1
  8. 71' E. Chislett D. Csóka
  9. 78' N. Ennis I. Vassilev
  10. FT1-1

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Buxton
  1. 1K. O'Hara 6.2
  2. 23N. Eardley 6.9
  3. 37S. Hughes 6.9
  4. 7S. Quinn 7.0
  5. 21J. O'Toole 6.6
  6. 3C. Daniel 6.9
  7. 16I. Vassilev ▼ 78' 7.0
  8. 25C. Gilligan 6.7
  9. 10L. Akins 6.5
  10. 11S. Lawless 6.6
  11. 9K. Hemmings 7.2

Dự bị 7

  1. 38N. Ennis ▲ 78' 6.9
  2. 17J. Roles
  3. 14L. Varney
  4. 12B. Fox
  5. 28T. Sharman-Lowe
  6. 8J. Powell
  7. 4R. Edwards
Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Hodges
  1. 1C. Trueman 6.6
  2. 2L. O'Neill 6.5
  3. 6T. Thomas 7.3
  4. 16J. Oksanen ▼ 19' 6.9
  5. 3D. Csóka ▼ 71' 6.7
  6. 42S. Seddon 6.9
  7. 4A. Woodyard 7.0
  8. 33C. Reilly 7.2
  9. 12J. Rudoni ▼ 46' 6.7
  10. 39J. Pigott 6.6
  11. 19S. McLoughlin 8.5

Dự bị 7

  1. 8A. Hartigan ▲ 19' 6.5
  2. 29R. Longman ▲ 46' 7.2
  3. 11E. Chislett ▲ 71' 6.3
  4. 7C. Alexander
  5. 30P. Kalambayi
  6. 9O. Palmer
  7. 13N. Tzanev

Thống kê

027
300
61%Kiểm soát bóng39%
10Dứt điểm4
5Trúng đích1
3Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn1
7Phạt góc3
0Việt vị1
14Phạm lỗi9
2Thẻ vàng0
0Cứu thua3
466Chuyền bóng303
325Chuyền chính xác176
70%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu59
73Ghi được75
90Thủng lưới83
1.33Bàn thắng mỗi trận1.27
10Giữ sạch lưới16
28Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu