Burton Albion F.C. vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 4-1 Wimbledon F.C. tại League One, 2 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 3, hòa 0, Wimbledon F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 4
- Phong độ
- DWLWD Burton Albion F.C.
- DLWLW Wimbledon F.C.
- 18' 0-1 J. Stockley · J. Tilley
- 28' G. Evans 1-1
- 34' A. Smithphản lưới 2-1
- HT2-1
- 46' C. Webster · K. Lofthouse 3-1
- 61' ▲ C. Maycock ▼ Z. Nelson
- 61' ▲ S. Sessegnon ▼ D. Sweeney
- 61' ▲ A. Sasu ▼ D. McNeilly
- 65' ▲ J. Lewis ▼ G. Evans
- 65' ▲ K. Adom ▼ W. Collar
- 72' Andy Yiadom
- 76' C. Vickers · S. Krubally 4-1
- 81' ▲ E. Adiele ▼ C. Vickers
- 83' Jack Armer
- 90'+1 ▲ H. Araujo ▼ J. Armer
- 90'+1 ▲ Z. Scutt ▼ K. Lofthouse
- FT4-1
Đội hình
- 34C. Addai 6.2
- 6T. Sibbick 6.5
- 12G. Evans ⚽ ▼ 65' 7.7
- 26F. Delap 7.3
- 15K. Lofthouse ⇢ ▼ 90' 7.0
- 41S. Krubally ⇢ 8.2
- 4K. Chauke 6.7
- 3J. Armer ▼ 90' 7.3
- 14W. Collar ▼ 65' 6.7
- 8C. Webster ⚽ 7.5
- 18C. Vickers ⚽ ▼ 81' 7.3
Dự bị 7
- 27K. Dudek
- 31J. Lewis ▲ 65' 7.5
- 23E. Adiele ▲ 81' 6.6
- 20J. Sraha
- 24H. Araujo ▲ 90'
- 29K. Adom ▲ 65' 6.5
- 40Z. Scutt ▲ 90'
- 20J. McDonnell 5.5
- 17A. Yiadom 5.6
- 26D. Sweeney ▼ 61' 5.9
- 6R. Johnson 5.3
- 7J. Tilley ⇢ 7.3
- 10Z. Nelson ▼ 61' 6.2
- 12A. Smith 6.2
- 21M. Hippolyte 6.5
- 3S. Seddon 6.6
- 19D. McNeilly ▼ 61' 6.0
- 9J. Stockley ⚽ 7.7
Dự bị 7
- 1N. Bishop
- 33I. Ogundere
- 8C. Maycock ▲ 61' 6.5
- 2S. Sessegnon ▲ 61' 6.5
- 18D. McCoy-Splatt
- 5O. Harrison
- 29A. Sasu ▲ 61' 6.3
Thống kê
01⚑4
⚑710
50%Kiểm soát bóng50%
10Dứt điểm19
5Trúng đích4
3Chệch đích9
5Sút trong vòng cấm14
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn6
4Phạt góc7
1Việt vị3
8Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
2Cứu thua2
-3.16Bàn thắng ngăn chặn-3.16
432Chuyền bóng413
335Chuyền chính xác330
78%Chính xác chuyền80%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | 13 - 6 | +7 | 9 | |
| 4 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 11 - 11 | 0 | 8 | |
| 8 | 4 | 11 - 5 | +6 | 7 | |
| 9 | 5 | 10 - 6 | +4 | 7 | |
| 10 | 4 | 9 - 6 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | 9 - 7 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 13 | 5 | 7 - 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 15 | 5 | 4 - 7 | -3 | 7 | |
| 16 | 5 | 9 - 6 | +3 | 6 | |
| 17 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 18 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 19 | 5 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 20 | 5 | 3 - 9 | -6 | 4 | |
| 21 | 5 | 4 - 15 | -11 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 8 | -2 | 3 | |
| 23 | 5 | 7 - 12 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 5 - 11 | -6 | 3 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
11Trận đấu13
13Ghi được12
14Thủng lưới17
1.18Bàn thắng mỗi trận0.92
2Giữ sạch lưới5
6Trên 2.5 bàn5
4Hiệp hai8