Burton Albion F.C. vs Wimbledon F.C.
Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 1-0 Wimbledon F.C. tại League One, 22 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 6, hòa 4, Wimbledon F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 15
- Sân vận động
- Pirelli Stadium, Burton-upon-Trent, Staffordshire
- Trọng tài
- D. Handley
- Phong độ
- DWLWD Burton Albion F.C.
- DLWLW Wimbledon F.C.
- 22' Paul Kalambayi
- 31' D. Templeton · K. Wallace 1-0
- HT1-0
- 57' John-Joe O'Toole
- 61' ▲ N. Guinness-Walker ▼ P. Osew
- 63' ▲ L. Dyer ▼ D. Templeton
- 75' ▲ K. Appiah ▼ P. Kalambayi
- 84' ▲ J. Brayford ▼ L. Boyce
- 84' ▲ J. Madelin ▼ R. Delaney
- 90'+1 ▲ J. Buxton ▼ S. Fraser
- FT1-0
Đội hình
- 1K. O'Hara 6.8
- 18R. Nartey 6.7
- 15R. Hutchinson 7.3
- 21J. O'Toole 6.8
- 6K. Wallace ⇢ 7.4
- 4R. Edwards 6.7
- 8S. Fraser ▼ 90' 7.0
- 11D. Templeton ⚽ ▼ 63' 7.5
- 10L. Akins 6.8
- 27L. Boyce ▼ 84' 6.6
- 9N. Broadhead 7.1
Dự bị 7
- 23L. Dyer ▲ 63' 7.1
- 2J. Brayford ▲ 84' 6.6
- 5J. Buxton ▲ 90'
- 24B. Garratt
- 3C. Daniel
- 7S. Quinn
- 14J. Sbarra
- 1N. Trott 7.8
- 7S. Wagstaff 6.1
- 21R. Delaney ▼ 84' 6.6
- 6T. Thomas 7.5
- 30P. Kalambayi ▼ 75' 6.1
- 37P. Osew ▼ 61' 6.4
- 40A. Wordsworth 6.8
- 23M. Sanders 7.7
- 39J. Pigott 6.8
- 11M. Pinnock 6.9
- 15M. Forss 6.5
Dự bị 7
- 18N. Guinness-Walker ▲ 61' 7.2
- 9K. Appiah ▲ 75' 6.5
- 31J. Madelin ▲ 84' 6.5
- 14K. Stabana
- 19S. McLoughlin
- 8A. Hartigan
- 13N. Tzanev
Thống kê
01⚑10
⚑210
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm8
7Trúng đích0
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
10Phạt góc2
3Việt vị1
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Cứu thua6
391Chuyền bóng338
276Chuyền chính xác224
71%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 48 - 30 | +18 | 67 | |
| 2 | 35 | 61 - 38 | +23 | 62 | |
| 3 | 34 | 45 - 40 | +5 | 59 | |
| 4 | 35 | 61 - 37 | +24 | 60 | |
| 5 | 35 | 53 - 36 | +17 | 60 | |
| 6 | 35 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 7 | 35 | 68 - 40 | +28 | 59 | |
| 8 | 36 | 48 - 32 | +16 | 59 | |
| 9 | 34 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 10 | 35 | 42 - 34 | +8 | 51 | |
| 11 | 36 | 46 - 36 | +10 | 52 | |
| 12 | 35 | 50 - 50 | 0 | 48 | |
| 13 | 35 | 44 - 43 | +1 | 45 | |
| 14 | 35 | 38 - 49 | -11 | 45 | |
| 15 | 34 | 31 - 42 | -11 | 41 | |
| 16 | 35 | 44 - 46 | -2 | 42 | |
| 17 | 35 | 47 - 53 | -6 | 40 | |
| 18 | 34 | 39 - 57 | -18 | 36 | |
| 19 | 35 | 36 - 47 | -11 | 37 | |
| 20 | 35 | 39 - 52 | -13 | 35 | |
| 21 | 34 | 36 - 60 | -24 | 32 | |
| 22 | 35 | 39 - 85 | -46 | 19 | |
| 23 | 34 | 27 - 66 | -39 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu41
71Ghi được46
65Thủng lưới62
1.54Bàn thắng mỗi trận1.12
12Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn24
33Hiệp hai24