Wimbledon F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Burton Albion F.C.

Wimbledon F.C. vs Burton Albion F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wimbledon F.C. 0-1 Burton Albion F.C. tại League One, 25 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Wimbledon F.C. thắng 0, hòa 0, Burton Albion F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 14
Sân vận động
The Cherry Red Records Stadium, London
Phong độ
DLWLW Wimbledon F.C.
DWLWD Burton Albion F.C.
  1. HT0-0
  2. 48' Omar Bugiel
  3. 51' 0-1 A. Hartridge · C. Webster
  4. 60' A. Hackford M. Hippolyte
  5. 60' A. Sasu N. Asiimwe
  6. 61' R. Harbottle P. Bauer
  7. 72' Ryan Johnson
  8. 73' Alex Hartridge
  9. 76' D. Orsi-Dadomo O. Bugiel
  10. 79' Bradley Collins
  11. 79' T. Sibbick K. Chauke
  12. 88' F. Tavares T. Shade
  13. 90'+3 Udoka Godwin-Malife
  14. FT0-1

Đội hình

Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Johnnie Jackson
  1. 1N. Bishop 6.5
  2. 33I. Ogundere 6.9
  3. 15P. Bauer ▼ 61' 6.3
  4. 6R. Johnson 6.7
  5. 2N. Asiimwe ▼ 60' 6.7
  6. 12A. Smith 6.7
  7. 4J. Reeves 6.9
  8. 3S. Seddon 7.0
  9. 11M. Browne 7.2
  10. 21M. Hippolyte ▼ 60' 6.9
  11. 9O. Bugiel ▼ 76' 6.0

Dự bị 7

  1. 20J. McDonnell
  2. 5S. Hutchinson
  3. 7D. Orsi-Dadomo ▲ 76' 6.5
  4. 8C. Maycock
  5. 16A. Hackford ▲ 60' 6.6
  6. 26R. Harbottle ▲ 61' 6.9
  7. 29A. Sasu ▲ 60' 6.9
Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Gary David Bowyer
  1. 24B. Collins 7.9
  2. 2U. Godwin-Malife 7.7
  3. 26F. Delap 7.3
  4. 16A. Hartridge 7.7
  5. 15K. Lofthouse 6.3
  6. 4K. Chauke ▼ 79' 6.3
  7. 12G. Evans 6.9
  8. 8C. Webster 7.7
  9. 3J. Armer 7.0
  10. 10T. Shade ▼ 88' 6.0
  11. 9J. Beesley 6.9

Dự bị 7

  1. 27K. Dudek
  2. 6T. Sibbick ▲ 79' 6.7
  3. 11F. Tavares ▲ 88' 6.3
  4. 14N. Akoto
  5. 38J. Newall
  6. 39J. Taroni
  7. 41S. Krubally

Thống kê

029
230
60%Kiểm soát bóng40%
13Dứt điểm9
3Trúng đích2
6Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn3
9Phạt góc2
2Việt vị2
10Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
428Chuyền bóng297
320Chuyền chính xác181
75%Chính xác chuyền61%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu59
73Ghi được72
97Thủng lưới76
1.24Bàn thắng mỗi trận1.22
8Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn30
41Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu