Burton Albion F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wimbledon F.C.

Burton Albion F.C. vs Wimbledon F.C.

Tỷ số chung cuộc: Burton Albion F.C. 1-0 Wimbledon F.C. tại League One, 11 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Burton Albion F.C. thắng 3, hòa 0, Wimbledon F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 43
Phong độ
DWLWD Burton Albion F.C.
DLWLW Wimbledon F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' K. Lofthouse · J. Moon 1-0
  3. 65' J. Tilley N. Asiimwe
  4. 65' R. Nkeng A. Sasu
  5. 74' D. Williams A. Cannon
  6. 74' L. Stewart M. Browne
  7. 74' O. Foyo S. Hutchinson
  8. 76' Charlie Webster
  9. 80' J. J. McKiernan C. Webster
  10. 83' A. Hackford Z. Nelson
  11. FT1-0

Đội hình

Burton Albion F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Gary Bowyer
  1. 24B. Collins 6.9
  2. 2U. Godwin-Malife 7.3
  3. 18J. Moon 7.9
  4. 16A. Hartridge 8.9
  5. 15K. Lofthouse 6.9
  6. 4K. Chauke 6.9
  7. 8C. Webster ▼ 80' 6.9
  8. 3J. Armer 6.9
  9. 42A. Cannon ▼ 74' 7.9
  10. 9J. Beesley 7.3
  11. 10T. Shade 6.3

Dự bị 7

  1. 27K. Dudek
  2. 5T. Vancooten
  3. 6T. Sibbick
  4. 22J. Larsson
  5. 19D. Williams ▲ 74' 6.6
  6. 7J. J. McKiernan ▲ 80' 6.7
  7. 29K. Adom
Wimbledon F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Johnnie Jackson
  1. 1N. Bishop 6.9
  2. 33I. Ogundere 6.3
  3. 5S. Hutchinson ▼ 74' 6.3
  4. 3S. Seddon 7.3
  5. 2N. Asiimwe ▼ 65' 6.3
  6. 12A. Smith 7.0
  7. 4J. Reeves 6.3
  8. 37Z. Nelson ▼ 83' 6.3
  9. 29A. Sasu ▼ 65' 6.7
  10. 11M. Browne ▼ 74' 6.5
  11. 8C. Maycock 6.2

Dự bị 7

  1. 20J. McDonnell
  2. 7J. Tilley ▲ 65' 6.6
  3. 16A. Hackford ▲ 83' 6.3
  4. 32K. Jennings
  5. 30R. Nkeng ▲ 65'
  6. 36L. Stewart ▲ 74' 6.3
  7. 19O. Foyo ▲ 74' 6.3

Thống kê

019
200
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm5
3Trúng đích1
3Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn3
9Phạt góc2
1Việt vị1
9Phạm lỗi14
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
376Chuyền bóng295
243Chuyền chính xác186
65%Chính xác chuyền63%
2.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 89 - 41 +48 103
2
Cardiff City F.C.
46 90 - 50 +40 91
3
Stockport County F.C.
46 71 - 58 +13 77
4
Bradford City A.F.C.
46 58 - 51 +7 77
5
Bolton Wanderers
46 70 - 52 +18 75
6
Stevenage F.C.
46 49 - 46 +3 75
7
Luton Town F.C.
46 68 - 56 +12 74
8
Plymouth Argyle F.C.
46 75 - 63 +12 73
9
Huddersfield Town A.F.C.
46 74 - 64 +10 67
10
Mansfield Town F.C.
46 62 - 50 +12 65
11
Wycombe Wanderers F.C.
46 69 - 58 +11 63
12
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 64 - 60 +4 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 65 -11 60
14
Doncaster Rovers F.C.
46 50 - 69 -19 60
15
Barnsley F.C.
46 68 - 73 -5 59
16
Wigan Athletic
46 49 - 58 -9 56
17
Burton Albion F.C.
46 50 - 60 -10 54
18
Peterborough United F.C.
46 64 - 68 -4 53
19
Wimbledon F.C.
46 51 - 72 -21 53
20
Leyton Orient F.C.
46 59 - 71 -12 52
21
Exeter City F.C.
46 52 - 61 -9 49
22
Port Vale F.C.
46 36 - 61 -25 42
23
Rotherham United F.C.
46 41 - 71 -30 41
24
Northampton Town F.C.
46 39 - 74 -35 35
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

59Trận đấu59
72Ghi được73
76Thủng lưới97
1.22Bàn thắng mỗi trận1.24
16Giữ sạch lưới8
30Trên 2.5 bàn32
41Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu