Shrewsbury Town F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Accrington F.C.

Shrewsbury Town F.C. vs Accrington F.C.

Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 0-0 Accrington F.C. tại League One, 29 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 2, hòa 4, Accrington F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 25
Sân vận động
Montgomery Waters Meadow, Shrewsbury, Shropshire
Trọng tài
N. Hair
Phong độ
LWLLW Shrewsbury Town F.C.
LLDWL Accrington F.C.
  1. HT0-0
  2. 59' Matthew Pennington
  3. 73' Mitchell Clark
  4. 82' H. Pell T. Leigh
  5. 84' Ryan Bowman
  6. 84' Ross Sykes
  7. 90'+3 H. Rodgers M. Nottingham
  8. FT0-0

Đội hình

Shrewsbury Town F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Cotterill
  1. 1M. Maroši 7.6
  2. 4E. Ebanks-Landell 7.3
  3. 3L. Leahy 6.6
  4. 5M. Pennington 7.6
  5. 23G. Nurse 6.9
  6. 17E. Bennett 7.5
  7. 16D. Davis 6.7
  8. 10J. Vela 6.9
  9. 14N. Ogbeta 6.7
  10. 12R. Bowman 6.3
  11. 11D. Udoh 7.2

Dự bị 7

  1. 9S. Cosgrove
  2. 13H. Burgoyne
  3. 22J. Daniels
  4. 19C. Caton
  5. 27K. Craig
  6. 25C. Wilson
  7. 15R. Pyke
Accrington F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Coleman
  1. 40T. Savin 7.6
  2. 12M. Nottingham ▼ 90' 7.0
  3. 36M. Clark 6.9
  4. 5R. Sykes 7.9
  5. 11S. McConville 7.5
  6. 7J. O'Sullivan 7.2
  7. 6M. Butcher 6.9
  8. 4E. Hamilton 7.0
  9. 16L. Coyle 6.7
  10. 18T. Leigh ▼ 82' 6.9
  11. 9C. Bishop 7.5

Dự bị 7

  1. 8H. Pell ▲ 82' 6.7
  2. 2H. Rodgers ▲ 90'
  3. 33O. Patrick
  4. 23M. Carson
  5. 26L. Mansell
  6. 35J. Nolan
  7. 30L. Isherwood

Thống kê

023
820
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm23
3Trúng đích4
5Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm12
1Bị chặn10
3Phạt góc8
0Việt vị1
11Phạm lỗi11
2Thẻ vàng2
4Cứu thua3
298Chuyền bóng352
169Chuyền chính xác217
57%Chính xác chuyền62%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wigan Athletic
46 82 - 44 +38 92
2
Rotherham United F.C.
46 70 - 33 +37 90
3
Milton Keynes Dons F.C.
46 78 - 44 +34 89
4
Sheffield Wednesday F.C.
46 78 - 50 +28 85
5
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 79 - 53 +26 84
6
Wycombe Wanderers F.C.
46 75 - 51 +24 83
7
Plymouth Argyle F.C.
46 68 - 48 +20 80
8
Oxford United F.C.
46 82 - 59 +23 76
9
Bolton Wanderers
46 74 - 57 +17 73
10
Portsmouth F.C.
46 68 - 51 +17 73
11
Ipswich Town F.C.
46 67 - 46 +21 70
12
Accrington F.C.
46 61 - 80 -19 61
13
Charlton Athletic F.C.
46 55 - 59 -4 59
14
Cambridge United F.C.
46 56 - 74 -18 58
15
Cheltenham Town F.C.
46 66 - 80 -14 56
16
Burton Albion F.C.
46 51 - 67 -16 53
17
Lincoln City F.C.
46 55 - 63 -8 52
18
Shrewsbury Town F.C.
46 47 - 51 -4 50
19
Morecambe F.C.
46 57 - 88 -31 42
20
Fleetwood Town F.C.
46 62 - 82 -20 40
21
Gillingham F.C.
46 35 - 69 -34 40
22
Doncaster Rovers F.C.
46 37 - 82 -45 38
23
Wimbledon F.C.
46 49 - 75 -26 37
24
Crewe Alexandra F.C.
46 37 - 83 -46 29
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu59
67Ghi được86
68Thủng lưới94
1.18Bàn thắng mỗi trận1.46
15Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn34
41Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu