Shrewsbury Town F.C. vs Accrington F.C.
Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 0-2 Accrington F.C. tại League One, 11 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 2, hòa 4, Accrington F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 33
- Sân vận động
- Montgomery Waters Meadow, Shrewsbury, Shropshire
- Trọng tài
- O. Yates
- Phong độ
- LWLLW Shrewsbury Town F.C.
- LLDWL Accrington F.C.
- 9' Omar Beckles
- 13' 0-1 B. Grant · J. Clark
- 28' Conor McAleny
- HT0-1
- 46' ▲ S. Hart ▼ S. Golbourne
- 58' ▲ D. Udoh ▼ C. Lang
- 66' ▲ O. Zanzala ▼ B. Ashley-Seal
- 70' Ethan Ebanks-Landell
- 71' 0-2 J. Clark · R. Sykes
- 72' ▲ S. Finley ▼ S. Conneely
- 75' ▲ S. Goss ▼ D. Love
- 80' Callum Johnson
- 81' ▲ L. Sherif ▼ B. Grant
- 86' Dion Charles
- FT0-2
Đội hình
- 1J. Murphy 6.3
- 3S. Golbourne ▼ 46' 7.2
- 6O. Beckles 6.5
- 24E. Ebanks-Landell 7.5
- 17D. Love ▼ 75' 6.6
- 5R. Williams 6.4
- 4D. Edwards 6.5
- 28J. Laurent 6.4
- 18C. McAleny 7.2
- 35J. Cummings 6.7
- 9C. Lang ▼ 58' 6.5
Dự bị 7
- 42S. Hart ▲ 46' 6.8
- 23D. Udoh ▲ 58' 6.8
- 22S. Goss ▲ 75' 7.2
- 21K. Ramsey
- 12R. Sears
- 2A. Pierre
- 25M. O’Leary
- 30J. Bursik 7.1
- 3M. Hughes 7.6
- 28S. Conneely ▼ 72' 6.6
- 12J. Maguire 6.9
- 2C. Johnson 6.6
- 5R. Sykes ⇢ 7.9
- 7J. Clark ⚽ ⇢ 8.1
- 42S. Diallo 6.6
- 15B. Grant ⚽ ▼ 81' 6.8
- 32D. Charles 6.9
- 38B. Ashley-Seal ▼ 66' 6.6
Dự bị 7
- 9O. Zanzala ▲ 66' 6.5
- 8S. Finley ▲ 72' 6.6
- 6L. Sherif ▲ 81' 6.3
- 4P. Edwards
- 34A. Alese
- 21H. Perritt
- 40T. Savin
Thống kê
03⚑10
⚑220
63%Kiểm soát bóng37%
21Dứt điểm6
0Trúng đích4
11Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm2
10Sút ngoài vòng cấm4
10Bị chặn1
10Phạt góc2
1Việt vị1
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
2Cứu thua0
510Chuyền bóng300
394Chuyền chính xác187
77%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 48 - 30 | +18 | 67 | |
| 2 | 35 | 61 - 38 | +23 | 62 | |
| 3 | 34 | 45 - 40 | +5 | 59 | |
| 4 | 35 | 61 - 37 | +24 | 60 | |
| 5 | 35 | 53 - 36 | +17 | 60 | |
| 6 | 35 | 51 - 38 | +13 | 60 | |
| 7 | 35 | 68 - 40 | +28 | 59 | |
| 8 | 36 | 48 - 32 | +16 | 59 | |
| 9 | 34 | 51 - 33 | +18 | 54 | |
| 10 | 35 | 42 - 34 | +8 | 51 | |
| 11 | 36 | 46 - 36 | +10 | 52 | |
| 12 | 35 | 50 - 50 | 0 | 48 | |
| 13 | 35 | 44 - 43 | +1 | 45 | |
| 14 | 35 | 38 - 49 | -11 | 45 | |
| 15 | 34 | 31 - 42 | -11 | 41 | |
| 16 | 35 | 44 - 46 | -2 | 42 | |
| 17 | 35 | 47 - 53 | -6 | 40 | |
| 18 | 34 | 39 - 57 | -18 | 36 | |
| 19 | 35 | 36 - 47 | -11 | 37 | |
| 20 | 35 | 39 - 52 | -13 | 35 | |
| 21 | 34 | 36 - 60 | -24 | 32 | |
| 22 | 35 | 39 - 85 | -46 | 19 | |
| 23 | 34 | 27 - 66 | -39 | 14 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu43
47Ghi được63
55Thủng lưới65
1.02Bàn thắng mỗi trận1.47
16Giữ sạch lưới9
15Trên 2.5 bàn23
31Hiệp hai37