Shrewsbury Town F.C. vs Accrington F.C.
Tỷ số chung cuộc: Shrewsbury Town F.C. 2-2 Accrington F.C. tại League One, 2 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Shrewsbury Town F.C. thắng 2, hòa 4, Accrington F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 15
- Sân vận động
- Montgomery Waters Meadow, Shrewsbury, Shropshire
- Trọng tài
- B. Speedie
- Phong độ
- LWLLW Shrewsbury Town F.C.
- LLDWL Accrington F.C.
- 24' 0-1 J. Pritchard
- 26' A. Pierre · C. Daniels 1-1
- 33' Oliver Norburn
- 38' Ro-Shaun Williams
- 41' Brad Walker
- HT1-1
- 57' Josh Vela
- 66' ▲ S. High ▼ S. Goss
- 76' ▲ B. Barclay ▼ J. Russell
- 82' ▲ D. Edwards ▼ B. Walker
- 84' Mark Hughes
- 86' S. Whalley 2-1
- 90'+3 ▲ S. Golbourne ▼ D. Udoh
- 90' ▲ R. Cassidy ▼ H. Rodgers
- 90'+5 2-2 R. Cassidy
- FT2-2
Đội hình
- 31M. Šarkić 7.2
- 15C. Daniels ⇢ 7.2
- 2A. Pierre ⚽ 6.7
- 5R. Williams 6.5
- 10J. Vela 7.0
- 8O. Norburn 7.0
- 16B. Walker ▼ 82' 6.3
- 6S. Goss ▼ 66' 7.0
- 14M. Millar 6.2
- 7S. Whalley ⚽ 7.5
- 23D. Udoh ▼ 90' 6.7
Dự bị 7
- 25S. High ▲ 66' 6.2
- 4D. Edwards ▲ 82' 6.5
- 3S. Golbourne ▲ 90'
- 22J. Daniels
- 1H. Burgoyne
- 35J. Cummings
- 27M. Pugh
- 40T. Savin 6.3
- 3M. Hughes 6.9
- 28S. Conneely 6.9
- 2M. Nottingham 7.5
- 4C. Burgess 6.9
- 18H. Rodgers ▼ 90' 7.3
- 6M. Butcher 6.2
- 10J. Pritchard ⚽ 7.9
- 8J. Russell ▼ 76' 6.7
- 32D. Charles 7.0
- 19C. Bishop 6.6
Dự bị 7
- 16B. Barclay ▲ 76' 6.3
- 9R. Cassidy ⚽ ▲ 90' 6.6
- 26L. Mansell
- 24S. Sama
- 12J. Maguire
- 14T. Uwakwe
- 1N. Baxter
Thống kê
04⚑8
⚑110
54%Kiểm soát bóng46%
12Dứt điểm18
5Trúng đích6
5Chệch đích8
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm12
2Bị chặn4
8Phạt góc1
5Việt vị0
14Phạm lỗi9
4Thẻ vàng1
4Cứu thua2
367Chuyền bóng312
233Chuyền chính xác190
63%Chính xác chuyền61%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
57Trận đấu56
72Ghi được81
73Thủng lưới85
1.26Bàn thắng mỗi trận1.45
17Giữ sạch lưới18
24Trên 2.5 bàn30
36Hiệp hai39