Accrington F.C. vs Shrewsbury Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Accrington F.C. 1-0 Shrewsbury Town F.C. tại League One, 4 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Accrington F.C. thắng 4, hòa 4, Shrewsbury Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 6
- Sân vận động
- Wham Stadium, Accrington, Lancashire
- Trọng tài
- A. Coggins
- Phong độ
- LLDWL Accrington F.C.
- LWLLW Shrewsbury Town F.C.
- 15' J. Mumbongo 1-0
- 25' Josh Vela
- 44' Matthew Pennington
- 45'+2 Sam Cosgrove
- HT1-0
- 62' George Nurse
- 62' ▲ J. Malcolm ▼ J. Mumbongo
- 63' ▲ N. Ogbeta ▼ G. Nurse
- 65' David Morgan
- 68' ▲ E. Hamilton ▼ M. Butcher
- 82' ▲ S. Whalley ▼ D. Udoh
- 89' ▲ R. Bowman ▼ T. Bloxham
- FT1-0
Đội hình
- 40T. Savin 7.3
- 12M. Nottingham 6.9
- 36M. Clark 7.0
- 5R. Sykes 7.9
- 3S. Sherring 7.2
- 11S. McConville 7.7
- 8H. Pell 6.9
- 37D. Morgan 6.9
- 6M. Butcher ▼ 68' 6.3
- 9C. Bishop 6.6
- 14J. Mumbongo ⚽ ▼ 62' 6.9
Dự bị 7
- 41J. Malcolm ▲ 62' 6.5
- 4E. Hamilton ▲ 68' 6.9
- 30L. Isherwood
- 35J. Nolan
- 21H. Perritt
- 15A. Procter
- 18T. Leigh
- 1M. Maroši 7.3
- 4E. Ebanks-Landell 6.3
- 3L. Leahy 6.5
- 6A. Pierre 7.2
- 5M. Pennington 6.6
- 23G. Nurse ▼ 63' 6.5
- 17E. Bennett 7.2
- 10J. Vela 6.6
- 18T. Bloxham ▼ 89' 6.9
- 11D. Udoh ▼ 82' 6.6
- 9S. Cosgrove 6.6
Dự bị 7
- 14N. Ogbeta ▲ 63' 6.9
- 7S. Whalley ▲ 82' 6.9
- 12R. Bowman ▲ 89' 6.3
- 24T. Leshabela
- 21C. Gregory
- 22J. Daniels
- 15R. Pyke
Thống kê
01⚑3
⚑140
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm9
7Trúng đích3
5Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
3Phạt góc1
2Việt vị3
16Phạm lỗi17
1Thẻ vàng4
3Cứu thua6
338Chuyền bóng369
203Chuyền chính xác229
60%Chính xác chuyền62%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
59Trận đấu57
86Ghi được67
94Thủng lưới68
1.46Bàn thắng mỗi trận1.18
15Giữ sạch lưới15
34Trên 2.5 bàn25
42Hiệp hai41