Wigan Athletic vs Milton Keynes Dons F.C.
Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 1-2 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 19 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 5, hòa 2, Milton Keynes Dons F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 14
- Sân vận động
- DW Stadium, Wigan
- Trọng tài
- D. Drysdale
- Phong độ
- WLLWL Wigan Athletic
- DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
- 20' C. Wyke · W. Keane 1-0
- 30' 1-1 P. Kioso · D. Harvie
- 37' 1-2 T. Darikwaphản lưới
- HT1-2
- 58' Tom Bayliss
- 66' Daniel Harvie
- 73' Matt O'Riley
- 73' ▲ G. Massey ▼ C. Lang
- 74' ▲ Jordan Jones ▼ J. McClean
- 76' ▲ M. Watters ▼ M. Eisa
- 79' ▲ S. Humphrys ▼ T. Bayliss
- 86' David Kasumu
- 86' ▲ T. Parrott ▼ D. Kasumu
- FT1-2
Đội hình
- 12B. Amos 6.9
- 23J. McClean ▼ 74' 7.3
- 27T. Darikwa 6.3
- 5J. Whatmough 7.2
- 4T. Naylor 6.6
- 8M. Power 7.2
- 2K. Watts 6.9
- 20T. Bayliss ▼ 79' 6.9
- 10W. Keane ⇢ 7.0
- 9C. Wyke ⚽ 7.3
- 19C. Lang ▼ 73' 6.3
Dự bị 7
- 11G. Massey ▲ 73' 6.3
- 14Jordan Jones ▲ 74' 6.7
- 39S. Humphrys ▲ 79' 6.7
- 1James Jones ▲ 74' 6.7
- 16C. Tilt
- 7G. Edwards
- 3T. Pearce
- 1A. Fisher 6.9
- 3D. Lewington 7.3
- 21D. Harvie ⇢ 7.2
- 5W. O'Hora 6.9
- 6H. Darling 6.3
- 30P. Kioso ⚽ 7.5
- 18H. Boateng 7.3
- 8D. Kasumu ▼ 86' 6.9
- 9S. Twine 7.0
- 7M. O'Riley 6.9
- 10M. Eisa ▼ 76' 6.5
Dự bị 7
- 36M. Watters ▲ 76' 6.3
- 20T. Parrott ▲ 86' 6.7
- 2T. Watson
- 15A. Baldwin
- 4Z. Jules
- 23F. Ravizzoli
- 16J. McEachran
Thống kê
01⚑13
⚑330
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm12
3Trúng đích5
4Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn5
13Phạt góc3
1Việt vị0
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
485Chuyền bóng372
396Chuyền chính xác291
82%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 82 - 44 | +38 | 92 | |
| 2 | 46 | 70 - 33 | +37 | 90 | |
| 3 | 46 | 78 - 44 | +34 | 89 | |
| 4 | 46 | 78 - 50 | +28 | 85 | |
| 5 | 46 | 79 - 53 | +26 | 84 | |
| 6 | 46 | 75 - 51 | +24 | 83 | |
| 7 | 46 | 68 - 48 | +20 | 80 | |
| 8 | 46 | 82 - 59 | +23 | 76 | |
| 9 | 46 | 74 - 57 | +17 | 73 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 73 | |
| 11 | 46 | 67 - 46 | +21 | 70 | |
| 12 | 46 | 61 - 80 | -19 | 61 | |
| 13 | 46 | 55 - 59 | -4 | 59 | |
| 14 | 46 | 56 - 74 | -18 | 58 | |
| 15 | 46 | 66 - 80 | -14 | 56 | |
| 16 | 46 | 51 - 67 | -16 | 53 | |
| 17 | 46 | 55 - 63 | -8 | 52 | |
| 18 | 46 | 47 - 51 | -4 | 50 | |
| 19 | 46 | 57 - 88 | -31 | 42 | |
| 20 | 46 | 62 - 82 | -20 | 40 | |
| 21 | 46 | 35 - 69 | -34 | 40 | |
| 22 | 46 | 37 - 82 | -45 | 38 | |
| 23 | 46 | 49 - 75 | -26 | 37 | |
| 24 | 46 | 37 - 83 | -46 | 29 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
66Trận đấu59
112Ghi được93
62Thủng lưới69
1.7Bàn thắng mỗi trận1.58
23Giữ sạch lưới18
33Trên 2.5 bàn32
60Hiệp hai45