Wigan Athletic
5 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Milton Keynes Dons F.C.

Wigan Athletic vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 5-1 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 7 tháng 4, 2018. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 5, hòa 2, Milton Keynes Dons F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 42
Sân vận động
DW Stadium, Wigan
Trọng tài
Sebastian Stockbridge, England
Phong độ
WLLWL Wigan Athletic
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 11' Scott Golbourne
  2. 11' W. Grigg · M. Jacobs 1-0
  3. 24' E. Ebanks-Landellphản lưới 2-0
  4. 35' 2-1 C. Brittain · C. Aneke
  5. 45' Kieran Agard
  6. HT2-1
  7. 54' Dan Burn
  8. 57' N. Powell · G. Massey 3-1
  9. 63' Nathan Byrne
  10. 64' R. Muirhead S. Golbourne
  11. 70' B. Thomas-Asante K. Agard
  12. 71' Edward Upson
  13. 74' W. Grigg 4-1
  14. 76' W. Grigg · M. Jacobs 5-1
  15. 77' J. Walker G. Massey
  16. 77' J. Vaughan W. Grigg
  17. 80' G. Roberts N. Powell
  18. 81' I. Ugbo P. Pawlett
  19. FT5-1

Đội hình

Wigan Athletic HLV: P. Cook
  1. 1C. Walton
  2. 33D. Burn
  3. 22C. Dunkley
  4. 3C. Elder
  5. 17M. Jacobs
  6. 5Sam Morsy
  7. 25N. Powell ▼ 80'
  8. 6M. Power
  9. 2N. Byrne
  10. 9W. Grigg ▼ 77'
  11. 11G. Massey ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 7J. Walker ▲ 77'
  2. 8J. Vaughan ▲ 77'
  3. 18G. Roberts ▲ 80'
  4. 4D. Perkins
  5. 14A. Bruce
  6. 23J. Jones
  7. 27R. Colclough
Milton Keynes Dons F.C. HLV: D. Micciche
  1. 1L. Nicholls
  2. 12S. Golbourne ▼ 64'
  3. 15E. Ward
  4. 3D. Lewington
  5. 19E. Ebanks-Landell
  6. 2G. Williams
  7. 25C. Brittain
  8. 11P. Pawlett ▼ 81'
  9. 6E. Upson
  10. 10C. Aneke
  11. 14K. Agard ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 16R. Muirhead ▲ 64'
  2. 31B. Thomas-Asante ▲ 70'
  3. 27I. Ugbo ▲ 81'
  4. 5S. Wootton
  5. 7N. Reo-Coker
  6. 8O. Cissé
  7. 13W. Sietsma

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu56
111Ghi được60
48Thủng lưới82
1.88Bàn thắng mỗi trận1.07
30Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn24
60Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu