Milton Keynes Dons F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wigan Athletic

Milton Keynes Dons F.C. vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 2-0 Wigan Athletic tại League One, 27 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 2, hòa 2, Wigan Athletic thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 9
Sân vận động
Stadium MK, Milton Keynes, Buckinghamshire
Trọng tài
C. Breakspear
Phong độ
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
WLLWL Wigan Athletic
  1. 9' O. Crankshaw W. Keane
  2. 32' Matthew Sorinola
  3. HT0-0
  4. 48' S. Fraser11m 1-0
  5. 52' S. Walker 2-0
  6. 55' Gavin Massey
  7. 64' T. Aasgaard G. Massey
  8. 68' Oliver Crankshaw
  9. 69' J. Mason S. Walker
  10. 69' A. Perry C. Tilt
  11. 71' B. Gladwin S. Fraser
  12. 86' J. Freeman L. Sørensen
  13. FT2-0

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: R. Martin
  1. 13A. Fisher 7.3
  2. 4R. Keogh 7.7
  3. 3D. Lewington 8.2
  4. 5R. Poole 6.3
  5. 15W. O'Hora 7.3
  6. 29M. Sorinola 7.2
  7. 24J. Houghton 6.6
  8. 10S. Fraser ▼ 71' 7.3
  9. 18L. Sørensen ▼ 86' 6.6
  10. 11S. Walker ▼ 69' 7.2
  11. 35C. Jerome 7.2

Dự bị 7

  1. 20J. Mason ▲ 69' 6.5
  2. 7B. Gladwin ▲ 71' 6.5
  3. 30J. Freeman ▲ 86'
  4. 27J. Bird
  5. 2G. Williams
  6. 1L. Nicholls
  7. 21D. Harvie
Wigan Athletic Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Sheridan
  1. 1J. Jones 7.2
  2. 27T. James 6.2
  3. 4C. Tilt ▼ 69' 6.9
  4. 32A. Long 6.5
  5. 3T. Pearce 6.7
  6. 12M. Palmer 7.0
  7. 23C. Merrie 6.9
  8. 14J. Garner 7.0
  9. 15D. Gardner 6.5
  10. 11G. Massey ▼ 64' 6.2
  11. 10W. Keane ▼ 9' 6.3

Dự bị 7

  1. 19O. Crankshaw ▲ 9' 6.2
  2. 30T. Aasgaard ▲ 64' 6.3
  3. 24A. Perry ▲ 69' 6.9
  4. 20E. Obi
  5. 22K. Joseph
  6. 26C. Jolley
  7. 25O. Evans

Thống kê

015
120
66%Kiểm soát bóng34%
12Dứt điểm5
6Trúng đích0
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
5Phạt góc1
5Việt vị4
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
0Cứu thua4
608Chuyền bóng303
535Chuyền chính xác232
88%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu52
87Ghi được68
88Thủng lưới91
1.43Bàn thắng mỗi trận1.31
16Giữ sạch lưới9
31Trên 2.5 bàn30
45Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu