Wigan Athletic
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Milton Keynes Dons F.C.

Wigan Athletic vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Wigan Athletic 3-0 Milton Keynes Dons F.C. tại League One, 6 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Wigan Athletic thắng 5, hòa 2, Milton Keynes Dons F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 34
Sân vận động
DW Stadium, Wigan
Trọng tài
A. Backhouse
Phong độ
WLLWL Wigan Athletic
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 23' G. Johnston 1-0
  2. 31' A. Surman J. Houghton
  3. 32' Z. Jules D. Harvie
  4. 36' Curtis Tilt
  5. HT1-0
  6. 60' C. Jerome J. Mason
  7. 64' C. Lang · G. Massey 2-0
  8. 70' J. Dodoo · V. Solomon-Otabor 3-0
  9. 75' J. Proctor J. Dodoo
  10. 75' J. McEachran W. Grigg
  11. 85' T. Aasgaard C. Lang
  12. 85' D. Gardner V. Solomon-Otabor
  13. 90' Ethan Laird
  14. 90'+2 A. Perry F. Ojo
  15. 90'+1 Z. Clough G. Massey
  16. FT3-0

Đội hình

Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Rioch
  1. 1J. Jones 7.2
  2. 2T. Darikwa 7.9
  3. 14S. Wootton 7.3
  4. 4C. Tilt 7.0
  5. 5G. Johnston 7.5
  6. 34L. Robinson 7.3
  7. 12F. Ojo ▼ 90' 6.9
  8. 17V. Solomon-Otabor ▼ 85' 6.9
  9. 11G. Massey ▼ 90' 7.6
  10. 20J. Dodoo ▼ 75' 7.3
  11. 9C. Lang ▼ 85' 6.9

Dự bị 7

  1. 16J. Proctor ▲ 75' 6.3
  2. 30T. Aasgaard ▲ 85' 6.3
  3. 15D. Gardner ▲ 85' 6.3
  4. 24A. Perry ▲ 90'
  5. 7Z. Clough ▲ 90'
  6. 6C. Whelan
  7. 25O. Evans
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: R. Martin
  1. 13A. Fisher 5.6
  2. 3D. Lewington 6.9
  3. 21D. Harvie ▼ 32' 6.3
  4. 15W. O'Hora 6.6
  5. 6H. Darling 6.6
  6. 12E. Laird 6.5
  7. 24J. Houghton ▼ 31' 6.6
  8. 10S. Fraser 7.5
  9. 17M. O'Riley 6.2
  10. 9W. Grigg ▼ 75' 6.3
  11. 20J. Mason ▼ 60' 7.0

Dự bị 7

  1. 16A. Surman ▲ 31' 6.9
  2. 4Z. Jules ▲ 32' 6.0
  3. 35C. Jerome ▲ 60' 6.3
  4. 5J. McEachran ▲ 75' 6.3
  5. 23L. Thompson
  6. 1L. Nicholls
  7. 11C. Brown

Thống kê

013
810
28%Kiểm soát bóng72%
7Dứt điểm16
6Trúng đích1
0Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm8
0Sút ngoài vòng cấm8
1Bị chặn8
3Phạt góc8
4Việt vị2
17Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
1Cứu thua3
219Chuyền bóng563
150Chuyền chính xác492
68%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu61
68Ghi được87
91Thủng lưới88
1.31Bàn thắng mỗi trận1.43
9Giữ sạch lưới16
30Trên 2.5 bàn31
35Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu