Milton Keynes Dons F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Wigan Athletic

Milton Keynes Dons F.C. vs Wigan Athletic

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 0-1 Wigan Athletic tại League One, 5 tháng 8, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 2, hòa 2, Wigan Athletic thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 1
Trọng tài
Kevin Johnson, England
Phong độ
DDDLD Milton Keynes Dons F.C.
WLLWL Wigan Athletic
  1. 5' George Williams
  2. 22' Sam Morsy
  3. 38' 0-1 N. Powell · I. Toney
  4. 44' Callum Elder
  5. HT0-1
  6. 46' T. Thomas N. Powell
  7. 50' Scott Wootton
  8. 51' Ryan Seager
  9. 58' Scott Wootton
  10. 63' P. Pawlett R. Seager
  11. 67' W. Grigg I. Toney
  12. 71' Terell Thomas
  13. 72' Gavin Massey
  14. 79' R. Colclough G. Massey
  15. 81' R. Muirhead E. Upson
  16. 81' B. Thomas-Asante K. Agard
  17. 83' Robbie Muirhead
  18. FT0-1

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Neilson
  1. 1L. Nicholls
  2. 3D. Lewington
  3. 5S. Wootton
  4. 19E. Ebanks-Landell
  5. 2G. Williams
  6. 6E. Upson ▼ 81'
  7. 8O. Cissé
  8. 20A. Tshibola
  9. 7G. Ariyibi
  10. 14K. Agard ▼ 81'
  11. 15R. Seager ▼ 63'

Dự bị 7

  1. 11P. Pawlett ▲ 63'
  2. 16R. Muirhead ▲ 81'
  3. 31B. Thomas-Asante ▲ 81'
  4. 13W. Sietsma
  5. 17P. Downing
  6. 18C. McGrandles
  7. 25C. Brittain
Wigan Athletic Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Cook
  1. 1C. Walton
  2. 33D. Burn
  3. 22C. Dunkley
  4. 3C. Elder
  5. 17M. Jacobs
  6. 5Sam Morsy
  7. 25N. Powell ▼ 46'
  8. 2N. Byrne
  9. 8L. Evans
  10. 11G. Massey ▼ 79'
  11. 10I. Toney ▼ 67'

Dự bị 7

  1. 21T. Thomas ▲ 46'
  2. 9W. Grigg ▲ 67'
  3. 27R. Colclough ▲ 79'
  4. 4D. Perkins
  5. 7A. Gilbey
  6. 24N. Hunt
  7. 40O. Evans

Thống kê

14
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Shrewsbury Town F.C.
31 42 - 24 +18 64
2
Wigan Athletic
30 56 - 18 +38 63
3
Blackburn Rovers
32 58 - 32 +26 63
4
Rotherham United F.C.
32 55 - 38 +17 56
5
Scunthorpe United F.C.
33 48 - 36 +12 55
6
Bradford City A.F.C.
33 48 - 50 -2 50
7
Charlton Athletic F.C.
31 41 - 38 +3 48
8
Plymouth Argyle F.C.
33 41 - 42 -1 47
9
Portsmouth F.C.
32 39 - 38 +1 46
10
Peterborough United F.C.
31 49 - 41 +8 45
11
Bristol Rovers F.C.
32 48 - 50 -2 45
12
Gillingham F.C.
32 37 - 36 +1 44
13
Oxford United F.C.
32 49 - 50 -1 41
14
Southend United F.C.
32 39 - 50 -11 41
15
Walsall F.C.
31 42 - 45 -3 40
16
Doncaster Rovers F.C.
33 39 - 42 -3 39
17
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
32 39 - 43 -4 38
18
Fleetwood Town F.C.
31 43 - 50 -7 36
19
Oldham Athletic A.F.C.
33 46 - 58 -12 36
20
Northampton Town F.C.
33 32 - 54 -22 36
21
Wimbledon F.C.
32 32 - 42 -10 34
22
Milton Keynes Dons F.C.
31 30 - 44 -14 30
23
Bury F.C.
32 26 - 47 -21 26
24
Rochdale A.F.C.
28 29 - 40 -11 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu59
60Ghi được111
82Thủng lưới48
1.07Bàn thắng mỗi trận1.88
16Giữ sạch lưới30
24Trên 2.5 bàn30
28Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu