Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Plymouth Argyle F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Plymouth Argyle F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 2-2 Plymouth Argyle F.C. tại League One, 27 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 3, hòa 3, Plymouth Argyle F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 38
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Trọng tài
C. Brook
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
LWLWW Plymouth Argyle F.C.
  1. 12' 0-1 R. Hardie
  2. HT0-1
  3. 46' D. Grétarsson J. Thorniley
  4. 47' S. Kaikai 1-1
  5. 64' J. Yates11m 2-1
  6. 70' B. Moore Panutche Camará
  7. 82' E. Robson E. Embleton
  8. 84' L. Jephcott A. Lewis
  9. 89' K. Lolos R. Hardie
  10. 90'+1 2-2 J. Edwards · C. Grant
  11. FT2-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Critchley
  1. 1C. Maxwell 6.6
  2. 29L. Garbutt 6.5
  3. 20O. Turton 6.9
  4. 15D. Mitchell 6.9
  5. 4J. Thorniley ▼ 46' 6.9
  6. 2J. Lawrence-Gabriel 6.3
  7. 12K. Dougall 6.6
  8. 18G. Ward 7.0
  9. 10S. Kaikai 7.3
  10. 32E. Embleton ▼ 82' 6.3
  11. 9J. Yates 6.6

Dự bị 7

  1. 23D. Grétarsson ▲ 46' 6.7
  2. 6E. Robson ▲ 82' 6.2
  3. 28S. Moore
  4. 19E. Simms
  5. 36R. Apter
  6. 25C. Antwi
  7. 35E. Bange
Plymouth Argyle F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: R. Lowe
  1. 1M. Cooper 6.7
  2. 8J. Edwards 7.7
  3. 22A. Lewis ▼ 84' 6.3
  4. 25S. Woods 6.5
  5. 10D. Mayor 6.3
  6. 4W. Aimson 7.3
  7. 15C. Grant 7.3
  8. 18T. Fornah 6.9
  9. 28Panutche Camará ▼ 70' 6.7
  10. 9R. Hardie ▼ 89' 7.5
  11. 21N. Ennis 6.2

Dự bị 7

  1. 17B. Moore ▲ 70' 6.5
  2. 31L. Jephcott ▲ 84' 6.3
  3. 19K. Lolos ▲ 89'
  4. 16L. MacLeod
  5. 14B. Reeves
  6. 41O. Tomlinson
  7. 23L. McCormick

Thống kê

001
500
47%Kiểm soát bóng53%
11Dứt điểm13
4Trúng đích5
4Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn2
1Phạt góc5
0Việt vị1
14Phạm lỗi10
3Cứu thua2
443Chuyền bóng472
312Chuyền chính xác333
70%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Hull City A.F.C.
46 80 - 38 +42 89
2
Peterborough United F.C.
46 83 - 46 +37 87
3
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 60 - 37 +23 80
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 70 - 42 +28 77
5
Lincoln City F.C.
46 69 - 50 +19 77
6
Oxford United F.C.
46 77 - 56 +21 74
7
Charlton Athletic F.C.
46 70 - 56 +14 74
8
Portsmouth F.C.
46 65 - 51 +14 72
9
Ipswich Town F.C.
46 46 - 46 0 69
10
Gillingham F.C.
46 63 - 60 +3 67
11
Accrington F.C.
46 63 - 68 -5 67
12
Crewe Alexandra F.C.
46 56 - 61 -5 66
13
Milton Keynes Dons F.C.
46 64 - 62 +2 65
14
Doncaster Rovers F.C.
46 63 - 67 -4 64
15
Fleetwood Town F.C.
46 49 - 46 +3 60
16
Burton Albion F.C.
46 61 - 73 -12 57
17
Shrewsbury Town F.C.
46 50 - 57 -7 54
18
Plymouth Argyle F.C.
46 53 - 80 -27 53
19
Wimbledon F.C.
46 54 - 70 -16 51
20
Wigan Athletic
46 54 - 77 -23 48
21
Rochdale A.F.C.
46 61 - 78 -17 47
22
Northampton Town F.C.
46 41 - 67 -26 45
23
Swindon Town F.C.
46 55 - 89 -34 43
24
Bristol Rovers F.C.
46 40 - 70 -30 38
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu57
94Ghi được72
54Thủng lưới97
1.49Bàn thắng mỗi trận1.26
30Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn32
45Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu