Hull City A.F.C. vs Portsmouth F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-2 Portsmouth F.C. tại League One, 18 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 19
- Sân vận động
- KCOM Stadium, Hull
- Trọng tài
- M. Salisbury
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- WLLWD Portsmouth F.C.
- 6' 0-1 J. Greavesphản lưới
- HT0-1
- 46' ▲ K. Lewis-Potter ▼ J. Scott
- 55' 0-2 J. Magennisphản lưới
- 62' ▲ T. Eaves ▼ R. Slater
- 87' ▲ B. Close ▼ R. Williams
- 88' ▲ M. Jacobs ▼ M. Harness
- FT0-2
Đội hình
- 13M. Ingram 6.0
- 5R. Burke 6.6
- 3C. Elder 7.3
- 12J. Emmanuel 6.6
- 24J. Greaves 6.9
- 6R. Smallwood 6.7
- 33G. Docherty 7.3
- 18R. Slater ▼ 62' 6.3
- 27J. Magennis 6.2
- 11J. Scott ▼ 46' 6.3
- 7M. Wilks 6.2
Dự bị 7
- 19K. Lewis-Potter ▲ 46' 7.0
- 9T. Eaves ▲ 62' 6.3
- 16H. Adelakun
- 2L. Coyle
- 17S. McLoughlin
- 1G. Long
- 8D. Batty
- 1C. MacGillivray 7.2
- 20S. Raggett 7.5
- 15R. Nicolaisen 7.5
- 2C. Johnson 7.2
- 23C. Pring 7.7
- 4T. Naylor 7.5
- 7R. Williams ▼ 87' 6.7
- 19M. Harness ▼ 88' 6.2
- 14A. Cannon 7.0
- 11R. Curtis 6.6
- 9J. Marquis 6.9
Dự bị 7
- 8B. Close ▲ 87'
- 24M. Jacobs ▲ 88'
- 37H. Mnoga
- 17B. Morris
- 26J. Hiwula-Mayifuila
- 10E. Harrison
- 35A. Bass
Thống kê
00⚑9
⚑600
58%Kiểm soát bóng42%
15Dứt điểm6
1Trúng đích0
5Chệch đích1
7Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn5
9Phạt góc6
1Việt vị0
16Phạm lỗi12
0Cứu thua1
461Chuyền bóng334
354Chuyền chính xác233
77%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 38 | +42 | 89 | |
| 2 | 46 | 83 - 46 | +37 | 87 | |
| 3 | 46 | 60 - 37 | +23 | 80 | |
| 4 | 46 | 70 - 42 | +28 | 77 | |
| 5 | 46 | 69 - 50 | +19 | 77 | |
| 6 | 46 | 77 - 56 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 70 - 56 | +14 | 74 | |
| 8 | 46 | 65 - 51 | +14 | 72 | |
| 9 | 46 | 46 - 46 | 0 | 69 | |
| 10 | 46 | 63 - 60 | +3 | 67 | |
| 11 | 46 | 63 - 68 | -5 | 67 | |
| 12 | 46 | 56 - 61 | -5 | 66 | |
| 13 | 46 | 64 - 62 | +2 | 65 | |
| 14 | 46 | 63 - 67 | -4 | 64 | |
| 15 | 46 | 49 - 46 | +3 | 60 | |
| 16 | 46 | 61 - 73 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 50 - 57 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 53 - 80 | -27 | 53 | |
| 19 | 46 | 54 - 70 | -16 | 51 | |
| 20 | 46 | 54 - 77 | -23 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 78 | -17 | 47 | |
| 22 | 46 | 41 - 67 | -26 | 45 | |
| 23 | 46 | 55 - 89 | -34 | 43 | |
| 24 | 46 | 40 - 70 | -30 | 38 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu56
95Ghi được87
54Thủng lưới69
1.64Bàn thắng mỗi trận1.55
25Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn30
52Hiệp hai42