Hull City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Portsmouth F.C.

Hull City A.F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-0 Portsmouth F.C. tại Championship, 17 tháng 9, 2011. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 7
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 11' R. Koren · T. Cairney 1-0
  2. HT1-0
  3. 61' N. Kanu E. Huseklepp
  4. 77' R. Williams A. Mokoena
  5. 81' M. Fryatt A. Mclean
  6. 87' M. Futacs B. Mwaruwari
  7. 89' N. Barmby R. Brady
  8. FT1-0

Đội hình

Hull City A.F.C.
  1. 1Adriano Basso
  2. 2L. Rosenior
  3. 6J. Hobbs
  4. 5J. Chester
  5. 19J. Dudgeon
  6. 10R. Koren
  7. 4P. McKenna
  8. 14T. Cairney
  9. 17R. Brady ▼ 89'
  10. 28M. Waghorn
  11. 9A. Mclean ▼ 81'

Dự bị 5

  1. 12M. Fryatt ▲ 81'
  2. 18N. Barmby ▲ 89'
  3. 24P. Gulácsi
  4. 8C. Evans
  5. 22B. Adebola
Portsmouth F.C.
  1. 1J. Ashdown
  2. 26T. Ben Haim
  3. 4A. Mokoena ▼ 77'
  4. 5J. Pearce
  5. 2J. Ward
  6. 8H. Mullins
  7. 15G. Halford
  8. 19D. Norris
  9. 25B. Mwaruwari ▼ 87'
  10. 10E. Huseklepp ▼ 61'
  11. 11L. Varney

Dự bị 5

  1. 27N. Kanu ▲ 61'
  2. 17R. Williams ▲ 77'
  3. 9M. Futacs ▲ 87'
  4. 13S. Henderson
  5. 3Ricardo Rocha

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 69 - 41 +28 89
2
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 85 - 46 +39 88
3
West Ham United
46 81 - 48 +33 86
4
Birmingham City F.C.
46 78 - 51 +27 76
5
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 79 - 59 +20 75
6
Cardiff City F.C.
46 66 - 53 +13 75
7
Middlesbrough
46 52 - 51 +1 70
8
Hull City A.F.C.
46 47 - 44 +3 68
9
Leicester City F.C.
46 66 - 55 +11 66
10
Brighton & Hove Albion
46 52 - 52 0 66
11
Watford F.C.
46 56 - 64 -8 64
12
Derby County F.C.
46 50 - 58 -8 64
13
Burnley F.C.
46 61 - 58 +3 62
14
Leeds United A.F.C.
46 65 - 68 -3 61
15
Ipswich Town F.C.
46 69 - 77 -8 61
16
Millwall F.C.
46 55 - 57 -2 57
17
Crystal Palace F.C.
46 46 - 51 -5 56
18
Peterborough United F.C.
46 67 - 77 -10 50
19
Nottingham Forest F.C.
46 48 - 63 -15 50
20
Bristol City F.C.
46 44 - 68 -24 49
21
Barnsley F.C.
46 49 - 74 -25 48
22
Portsmouth F.C.
46 50 - 59 -9 40
23
Coventry City F.C.
46 41 - 65 -24 40
24
Doncaster Rovers F.C.
46 43 - 80 -37 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu47
47Ghi được50
47Thủng lưới60
0.98Bàn thắng mỗi trận1.06
18Giữ sạch lưới12
16Trên 2.5 bàn16
29Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu