Hull City A.F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
Portsmouth F.C.

Hull City A.F.C. vs Portsmouth F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 3-2 Portsmouth F.C. tại Championship, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 2, Portsmouth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
WLLWD Portsmouth F.C.
  1. 15' 0-1 T. Devlin
  2. 27' E. Destan · L. Coyle 1-1
  3. 42' K. Joseph · J. Gelhardt 2-1
  4. 45' 2-2 T. Devlin · J. Murphy
  5. HT2-2
  6. 46' M. Pack L. Le Roux
  7. 62' Terry Devlin
  8. 74' J. Ndala E. Destan
  9. 74' D. Gyabi A. Hadziahmetovic
  10. 74' Z. Swanson T. Devlin
  11. 76' Jordan Williams
  12. 79' J. Gelhardt · C. Hughes 3-2
  13. 82' Marlon Pack
  14. 83' Yang Min-Hyuk I. Bowat
  15. 83' M. Kirk C. Chaplin
  16. 86' S. Ajayi J. Gelhardt
  17. 90'+8 Ivor Pandur
  18. 90'+5 A. Famewo R. Slater
  19. 90'+3 M. Kosznovszky J. Williams
  20. FT3-2

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirović
  1. 1I. Pandur 5.9
  2. 2L. Coyle 7.0
  3. 15J. Egan 7.2
  4. 4C. Hughes 7.3
  5. 3R. Giles 5.9
  6. 20A. Hadziahmetovic ▼ 74' 6.6
  7. 27R. Slater ▼ 90' 6.6
  8. 21J. Gelhardt ▼ 86' 8.9
  9. 25M. Crooks 6.3
  10. 22K. Joseph 6.9
  11. 39E. Destan ▼ 74' 7.6

Dự bị 9

  1. 6S. Ajayi ▲ 86' 6.6
  2. 10M. Belloumi
  3. 11B. Akintola
  4. 19J. Ndala ▲ 74' 6.5
  5. 23A. Famewo ▲ 90'
  6. 24D. Gyabi ▲ 74' 6.9
  7. 58C. McCarthy
  8. 12D. Phillips
  9. 18C. Drameh
Portsmouth F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: John Michael Lewis Mousinho
  1. 26J. Bursik 6.0
  2. 5R. Poole 6.2
  3. 4J. Knight 6.0
  4. 17I. Bowat ▼ 83' 6.3
  5. 24T. Devlin ⚽2 ▼ 74' 8.9
  6. 21A. Dozzell 6.6
  7. 16L. Le Roux ▼ 46' 6.3
  8. 2J. Williams ▼ 90' 6.2
  9. 36C. Chaplin ▼ 83' 6.5
  10. 23J. Murphy 6.9
  11. 9C. Bishop 6.7

Dự bị 9

  1. 30B. Killip
  2. 22Z. Swanson ▲ 74' 6.5
  3. 14H. Matthews
  4. 44A. Sizer
  5. 7M. Pack ▲ 46' 6.3
  6. 18M. Kosznovszky ▲ 90'
  7. 11F. Bianchini
  8. 47Yang Min-Hyuk ▲ 83' 6.9
  9. 25M. Kirk ▲ 83' 6.5

Thống kê

015
530
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm13
4Trúng đích5
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
5Phạt góc5
6Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
3Cứu thua1
-0.44Bàn thắng ngăn chặn-0.44
392Chuyền bóng286
289Chuyền chính xác193
74%Chính xác chuyền67%
2.36Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.29

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
78Ghi được64
73Thủng lưới70
1.42Bàn thắng mỗi trận1.19
18Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu