Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Ipswich Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 2-1 Ipswich Town F.C. tại League One, 29 tháng 2, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 1, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 36
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Trọng tài
C. Sarginson
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
WWLLW Ipswich Town F.C.
  1. 26' K. Dewsbury-Hall 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' 1-1 F. Sears · W. Keane
  4. 59' Flynn Downes
  5. 60' A. Judge F. Downes
  6. 60' A. Dobra T. Bishop
  7. 67' J. Nuttall C. Ronan
  8. 81' Kiernan Dewsbury-Hall
  9. 84' T. Simpson W. Keane
  10. 86' Calum MacDonald
  11. 90' Joe Nuttall
  12. 90'+3 J. Nuttall · L. Feeney 2-1
  13. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Dunn
  1. 32C. Maxwell 7.6
  2. 26J. Husband 6.1
  3. 20O. Turton 7.0
  4. 42T. Moore 6.4
  5. 29C. MacDonald 6.5
  6. 11L. Feeney 6.9
  7. 17M. Virtue-Thick 6.2
  8. 40C. Ronan ▼ 67' 6.6
  9. 15K. Dewsbury-Hall 7.6
  10. 7N. Delfouneso 6.4
  11. 30G. Madine 6.1

Dự bị 7

  1. 24J. Nuttall ▲ 67' 7.6
  2. 27G. Ward
  3. 2T. Howe
  4. 28J. Sims
  5. 3M. Bola
  6. 8J. Spearing
  7. 5R. Edwards
Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Lambert
  1. 1T. Holý 6.2
  2. 4L. Chambers 6.5
  3. 29L. Garbutt 6.9
  4. 3J. Earl 6.5
  5. 28L. Woolfenden 6.4
  6. 8C. Skuse 7.0
  7. 44E. Huws 6.7
  8. 15T. Bishop ▼ 60' 6.5
  9. 21F. Downes ▼ 60' 6.3
  10. 20F. Sears 7.2
  11. 48W. Keane ▼ 84' 8.2

Dự bị 7

  1. 18A. Judge ▲ 60' 7.5
  2. 36A. Dobra ▲ 60' 6.7
  3. 47T. Simpson ▲ 84' 6.4
  4. 12W. Norris
  5. 11J. Nolan
  6. 7G. Edwards
  7. 5J. Wilson

Thống kê

0310
410
43%Kiểm soát bóng57%
7Dứt điểm15
4Trúng đích7
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn2
10Phạt góc4
1Việt vị1
11Phạm lỗi8
3Thẻ vàng1
6Cứu thua2
328Chuyền bóng450
200Chuyền chính xác315
61%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
34 48 - 30 +18 67
2
Rotherham United F.C.
35 61 - 38 +23 62
3
Wycombe Wanderers F.C.
34 45 - 40 +5 59
4
Oxford United F.C.
35 61 - 37 +24 60
5
Portsmouth F.C.
35 53 - 36 +17 60
6
Fleetwood Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
7
Peterborough United F.C.
35 68 - 40 +28 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
36 48 - 32 +16 59
9
Doncaster Rovers F.C.
34 51 - 33 +18 54
10
Gillingham F.C.
35 42 - 34 +8 51
11
Ipswich Town F.C.
36 46 - 36 +10 52
12
Burton Albion F.C.
35 50 - 50 0 48
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
35 44 - 43 +1 45
14
Bristol Rovers F.C.
35 38 - 49 -11 45
15
Shrewsbury Town F.C.
34 31 - 42 -11 41
16
Lincoln City F.C.
35 44 - 46 -2 42
17
Accrington F.C.
35 47 - 53 -6 40
18
Rochdale A.F.C.
34 39 - 57 -18 36
19
Milton Keynes Dons F.C.
35 36 - 47 -11 37
20
Wimbledon F.C.
35 39 - 52 -13 35
21
Tranmere Rovers F.C.
34 36 - 60 -24 32
22
Southend United F.C.
35 39 - 85 -46 19
23
Bolton Wanderers
34 27 - 66 -39 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

44Trận đấu46
63Ghi được59
57Thủng lưới48
1.43Bàn thắng mỗi trận1.28
9Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn19
30Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu