Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Ipswich Town F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool vs Ipswich Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool 0-2 Ipswich Town F.C. tại Championship, 1 tháng 11, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 1, hòa 2, Ipswich Town F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
Bloomfield Road, Blackpool, Lancashire
Phong độ
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
WWLLW Ipswich Town F.C.
  1. 26' 0-1 D. McGoldrick · T. Bishop
  2. HT0-1
  3. 52' P. Anderson C. Skuse
  4. 58' F. Zoko Joan Oriol
  5. 61' 0-2 D. Murphy · T. Bishop
  6. 65' Andrea Orlandi C. Dunne
  7. 69' J. Tabb T. Bishop
  8. 75' A. Blackman N. Delfouneso
  9. 81' C. Sammon D. McGoldrick
  10. FT0-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 1J. Lewis
  2. 29A. McMahon
  3. 6P. Clarke
  4. 28J. Rentmeister
  5. 3Joan Oriol ▼ 58'
  6. 18C. Dunne ▼ 65'
  7. 2D. Daniels
  8. 24J. Lundstram
  9. 17I. Miller
  10. 14N. Delfouneso ▼ 75'
  11. 19N. Ranger

Dự bị 7

  1. 13F. Zoko ▲ 58'
  2. 11Andrea Orlandi ▲ 65'
  3. 39A. Blackman ▲ 75'
  4. 7T. Cywka
  5. 8J. Mellis
  6. 21E. Parish
  7. 23Edu Oriol
Ipswich Town F.C.
  1. 33B. Bialkowski
  2. 6C. Berra
  3. 4L. Chambers
  4. 5T. Smith
  5. 3T. Mings
  6. 12S. Hunt
  7. 8C. Skuse ▼ 52'
  8. 19L. Hyam
  9. 27T. Bishop ▼ 69'
  10. 10D. McGoldrick ▼ 81'
  11. 9D. Murphy

Dự bị 7

  1. 11P. Anderson ▲ 52'
  2. 18J. Tabb ▲ 69'
  3. 32C. Sammon ▲ 81'
  4. 14B. Bajner
  5. 23A. Henshall
  6. 28M. Clarke
  7. 29D. Ambrose

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

48Trận đấu51
36Ghi được75
93Thủng lưới61
0.75Bàn thắng mỗi trận1.47
7Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn24
20Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu