Ipswich Town F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Ipswich Town F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 3-2 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại Championship, 11 tháng 4, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 7, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 42
Trọng tài
James Linington, England
Phong độ
WLLWL Ipswich Town F.C.
LWLLD Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 4' 0-1 Andrea Orlandi · H. Cameron
  2. 23' P. Anderson L. Varney
  3. 24' F. Sears · T. Mings 1-1
  4. 28' F. Sears 2-1
  5. 32' D. Ferguson D. ODea
  6. HT2-1
  7. 63' 2-2 H. Cameron · G. Madine
  8. 70' B. Samuel H. Cameron
  9. 76' J. Williams J. Tabb
  10. 83' C. Berra · D. Murphy 3-2
  11. 85' J. Parr T. Mings
  12. 86' N. Delfouneso J. Cubero
  13. FT3-2

Đội hình

Ipswich Town F.C.
  1. 33B. Bialkowski
  2. 6C. Berra
  3. 4L. Chambers
  4. 5T. Smith
  5. 3T. Mings ▼ 85'
  6. 18J. Tabb ▼ 76'
  7. 8C. Skuse
  8. 27T. Bishop
  9. 15L. Varney ▼ 23'
  10. 9D. Murphy
  11. 20F. Sears

Dự bị 7

  1. 11P. Anderson ▲ 23'
  2. 50J. Williams ▲ 76'
  3. 2J. Parr ▲ 85'
  4. 12S. Hunt
  5. 14R. Chaplow
  6. 39C. Wood
  7. 1D. Gerken
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 21E. Parish
  2. 48D. O'Dea
  3. 6P. Clarke
  4. 18C. Dunne
  5. 3N. Maher
  6. 31J. O'Hara
  7. 11Andrea Orlandi
  8. 4D. Perkins
  9. 22J. Cubero ▼ 86'
  10. 24G. Madine
  11. 40H. Cameron ▼ 70'

Dự bị 7

  1. 25D. Ferguson ▲ 32'
  2. 43B. Samuel ▲ 70'
  3. 14N. Delfouneso ▲ 86'
  4. 20C. Oliver
  5. 27T. Barkhuizen
  6. 34D. Telford
  7. 42M. Boney

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu48
75Ghi được36
61Thủng lưới93
1.47Bàn thắng mỗi trận0.75
12Giữ sạch lưới7
24Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu