Oxford United F.C.
3 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Coventry City F.C.

Oxford United F.C. vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Oxford United F.C. 3-3 Coventry City F.C. tại League One, 31 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Oxford United F.C. thắng 1, hòa 3, Coventry City F.C. thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 6
Sân vận động
The Kassam Stadium, Oxford, Oxfordshire
Trọng tài
G. Salisbury
Phong độ
DWLWW Oxford United F.C.
LWLLL Coventry City F.C.
  1. 29' Jordan Shipley
  2. 35' 0-1 Z. Westbrooke
  3. 41' Robert Dickie
  4. HT0-1
  5. 56' 0-2 M. Godden · F. Dabo
  6. 62' Anthony Forde
  7. 64' T. Fosu B. Woodburn
  8. 64' S. Baptiste A. Forde
  9. 64' J. Mackie · R. Dickie 1-2
  10. 67' Josh Ruffels
  11. 74' Zain Westbrooke
  12. 75' C. O'Hare J. Hiwula-Mayifuila
  13. 85' F. Dabophản lưới 2-2
  14. 89' T. Watson S. McCallum
  15. 90' Jamie Mackie
  16. 90'+9 S. Long J. Ruffles
  17. 90'+3 K. McFadzean W. Jobello
  18. 90'+1 2-3 C. O'Hare · J. Shipley
  19. 90'+4 F. Dabophản lưới 3-3
  20. FT3-3

Đội hình

Oxford United F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. Robinson
  1. 1S. Eastwood 5.8
  2. 4R. Dickie 6.7
  3. 5E. Moore 7.0
  4. 3J. Ruffles ▼ 90' 6.2
  5. 14A. Forde ▼ 64' 6.2
  6. 8C. Brannagan 7.7
  7. 2C. Cadden 7.4
  8. 6Álex Gorrín 6.4
  9. 10B. Woodburn ▼ 64' 6.5
  10. 17J. Henry 7.5
  11. 19J. Mackie 6.8

Dự bị 7

  1. 11T. Fosu ▲ 64' 7.3
  2. 16S. Baptiste ▲ 64' 6.5
  3. 12S. Long ▲ 90'
  4. 13Jack Stevens I
  5. 20J. Hanson
  6. 15J. Mousinho
  7. 7R. Hall
Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: M. Robins
  1. 1M. Maroši 6.1
  2. 23F. Dabo 5.9
  3. 4M. Rose 6.4
  4. 15D. Hyam 6.5
  5. 31S. McCallum ▼ 89' 6.4
  6. 6L. Kelly 6.3
  7. 10W. Jobello ▼ 90' 7.2
  8. 26J. Shipley 6.4
  9. 25Z. Westbrooke 7.0
  10. 24M. Godden 7.2
  11. 11J. Hiwula-Mayifuila ▼ 75' 6.4

Dự bị 7

  1. 17C. O'Hare ▲ 75' 6.9
  2. 2T. Watson ▲ 89' 6.2
  3. 5K. McFadzean ▲ 90'
  4. 21A. Bakayoko
  5. 9M. Biamou
  6. 33G. Kastaneer
  7. 13B. Wilson

Thống kê

0414
220
59%Kiểm soát bóng41%
18Dứt điểm9
5Trúng đích5
10Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
14Phạt góc2
0Việt vị1
13Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
2Cứu thua3
443Chuyền bóng321
346Chuyền chính xác222
78%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
34 48 - 30 +18 67
2
Rotherham United F.C.
35 61 - 38 +23 62
3
Wycombe Wanderers F.C.
34 45 - 40 +5 59
4
Oxford United F.C.
35 61 - 37 +24 60
5
Portsmouth F.C.
35 53 - 36 +17 60
6
Fleetwood Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
7
Peterborough United F.C.
35 68 - 40 +28 59
8
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
36 48 - 32 +16 59
9
Doncaster Rovers F.C.
34 51 - 33 +18 54
10
Gillingham F.C.
35 42 - 34 +8 51
11
Ipswich Town F.C.
36 46 - 36 +10 52
12
Burton Albion F.C.
35 50 - 50 0 48
13
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
35 44 - 43 +1 45
14
Bristol Rovers F.C.
35 38 - 49 -11 45
15
Shrewsbury Town F.C.
34 31 - 42 -11 41
16
Lincoln City F.C.
35 44 - 46 -2 42
17
Accrington F.C.
35 47 - 53 -6 40
18
Rochdale A.F.C.
34 39 - 57 -18 36
19
Milton Keynes Dons F.C.
35 36 - 47 -11 37
20
Wimbledon F.C.
35 39 - 52 -13 35
21
Tranmere Rovers F.C.
34 36 - 60 -24 32
22
Southend United F.C.
35 39 - 85 -46 19
23
Bolton Wanderers
34 27 - 66 -39 14
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu47
90Ghi được68
55Thủng lưới45
1.73Bàn thắng mỗi trận1.45
21Giữ sạch lưới19
31Trên 2.5 bàn21
53Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu