Coventry City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Oxford United F.C.

Coventry City F.C. vs Oxford United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 0-0 Oxford United F.C. tại Championship, 7 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 6, hòa 3, Oxford United F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Phong độ
LWLLL Coventry City F.C.
DWLWW Oxford United F.C.
  1. 34' Ciaron Brown
  2. 41' Tatsuhiro Sakamoto
  3. 45' Sam Long
  4. HT0-0
  5. 49' Cameron Brannagan
  6. 57' B. Spencer S. Long
  7. 57' W. Lankshear P. Placheta
  8. 59' Will Lankshear
  9. 67' Jamie Cumming
  10. 70' J. Rudoni V. Torp
  11. 71' M. Harris A. Emakhu
  12. 71' O. ter Haar Romeny M. Peart-Harris
  13. 73' Brodie Spencer
  14. 77' Will Lankshear
  15. 77' Will Lankshear
  16. 81' E. Simms J. Eccles
  17. 86' B. Davies R. Roosken
  18. 89' Ole Romeny
  19. 90' Yang Min-Hyuk R. Esse
  20. FT0-0

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank Lampard
  1. 19C. Rushworth 6.9
  2. 27M. van Ewijk 7.3
  3. 26L. Woolfenden 7.6
  4. 22J. Latibeaudiere 7.3
  5. 3J. Dasilva 6.7
  6. 29V. Torp ▼ 70' 6.9
  7. 6M. Grimes 7.7
  8. 7T. Sakamoto 7.9
  9. 28J. Eccles ▼ 81' 6.9
  10. 14R. Esse ▼ 90' 6.9
  11. 11H. Wright 5.9

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 4B. Thomas
  3. 5J. Rudoni ▲ 70' 6.7
  4. 9E. Simms ▲ 81' 6.5
  5. 15L. Kitching
  6. 16F. Onyeka
  7. 18Yang Min-Hyuk ▲ 90' 6.7
  8. 20K. Kesler-Hayden
  9. 21J. Bidwell
Oxford United F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Matt Bloomfield
  1. 1J. Cumming 8.2
  2. 37C. Makosso 6.9
  3. 6M. Helik 7.7
  4. 3C. Brown 6.9
  5. 2S. Long ▼ 57' 6.3
  6. 38J. McDonnell 7.0
  7. 8C. Brannagan 6.9
  8. 12R. Roosken ▼ 86' 7.5
  9. 7P. Placheta ▼ 57' 6.3
  10. 10A. Emakhu ▼ 71' 6.3
  11. 44M. Peart-Harris ▼ 71' 6.5

Dự bị 9

  1. 4W. Vaulks
  2. 5Y. E. Konak
  3. 9M. Harris ▲ 71' 6.7
  4. 11O. ter Haar Romeny ▲ 71' 6.7
  5. 15B. Spencer ▲ 57' 6.9
  6. 27W. Lankshear ▲ 57' 5.2
  7. 29B. Davies ▲ 86' 6.9
  8. 32Jeon Jin-Woo
  9. 21M. Ingram

Thống kê

0110
081
74%Kiểm soát bóng26%
24Dứt điểm4
5Trúng đích1
13Chệch đích3
17Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
10Phạt góc0
4Việt vị3
7Phạm lỗi13
1Thẻ vàng8
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
1.20Bàn thắng ngăn chặn1.20
540Chuyền bóng197
460Chuyền chính xác115
85%Chính xác chuyền58%
2.29Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.12

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu56
103Ghi được61
50Thủng lưới73
2.02Bàn thắng mỗi trận1.09
19Giữ sạch lưới12
31Trên 2.5 bàn26
56Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu